他工资很高。
tā gōng zī hěn gāo 。
“Tiền lương của anh ấy rất cao.”
他工资很高。
tā gōng zī hěn gāo 。
“Tiền lương của anh ấy rất cao.”
晋级之路充满了挑战。
jìnjí zhī lù chōngmǎnle tiǎozhàn.
“Con đường thăng chức đầy rẫy thử thách.”
政治掮客
zhèngzhì qiánkè
“Lái buôn chính trị”
他在夜市做小买卖。
tā zài yèshì zuò xiǎo mǎimài.
“Anh ấy làm buôn bán nhỏ ở chợ đêm.”
渔民和水手有时声称看到过海里的妖怪。
yúmín hé shuǐshǒu yǒushí shēngchēng kàn dào guò hǎilǐ de yāoguài
“Ngư dân và thủy thủ đôi khi tuyên bố đã nhìn thấy quái vật trong biển.”
公司根据职级发放工资。
Gōngsī gēnjù zhíjí fāfàng gōngzī.
“Công ty trả lương theo vị trí công việc.”
她在公司做文秘工作。
Tā zài gōngsī zuò wénmì gōngzuò.
“Cô ấy làm công việc văn thư ở công ty.”
国家重点实验室主任带领跨学科青年科研团队昼夜攻坚,按期高质量完成了国家重大课题研发。
Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì zhǔ rèn dài lǐng kuà xué kē qīng nián kē yán tuán duì zhòu yè gōng jiān, àn qī gāo zhì liàng wán chéng le guó jiā zhòng dà kè tí yán fā.
“Chủ nhiệm Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia đã dẫn dắt nhóm nghiên cứu khoa học thanh niên liên ngành ngày đêm vượt khó, hoàn thành việc nghiên cứu phát triển đề tài trọng đại quốc gia đúng hạn với chất lượng cao.”
科技部部长在国际科技创新论坛上发表主旨演讲,强调要以高水平科技自立自强支撑高质量发展。
Kē jì bù bù zhǎng zài guó jì kē jì chuàng xīn lùn tán shàng fā biǎo zhǔ zhǐ yǎn jiǎng, qiáng diào yào yǐ gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng zhī chēng gāo zhì liàng fā zhǎn.
“Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tại Diễn đàn Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc tế đã có bài phát biểu chủ đề, nhấn mạnh việc lấy tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao làm điểm tựa cho phát triển chất lượng cao.”
国家知识产权局向在关键核心技术领域取得重大原创突破的科研团队依法正式颁发了国家高价值发明专利证书。
Guó jiā zhī shí chǎn quán jú xiàng zài guān jiàn hé xīn jì shù lǐng yù qǔ dé zhòng dà yuán chuàng tū pò de kē yán tuán duì yī fǎ zhèng shì bān fā le guó jiā gāo jià zhí fā míng zhuān lì zhèng shū.
“Cục Sở hữu Trí tuệ Quốc gia theo quy định của pháp luật đã chính thức trao tặng chứng chỉ bằng sáng chế phát minh giá trị cao quốc gia cho nhóm nghiên cứu khoa học đạt được đột phá nguyên tác trọng đại trong lĩnh vực công nghệ lõi then chốt.”
气象学家工作很辛苦。
qìxiàng xué jiā gōngzuò hěn xīnkǔ.
“Công việc của nhà khí tượng học rất vất vả.”
表格上要填写婚姻状况。
biǎogé shàng yào tiánxiě hūnyīn zhuàngkuàng.
“Trên biểu mẫu cần điền tình trạng hôn nhân.”
买家对产品非常满意。
mǎi jiā duì chǎnpǐn fēicháng mǎnyì.
“Người mua rất hài lòng với sản phẩm.”
诸葛亮《出师表》。
zhūgěliàng “chūshībiǎo”.
“Xuất sư biểu của Gia Cát Lượng”
舞美设计师负责舞台布置。
Wǔměi shèjì shī fùzé wǔtái bùzhì.
“Nhà thiết kế mỹ thuật sân khấu chịu trách nhiệm bố trí sân khấu.”
渔人码头有很多渔船。
yú rén mǎtóu yǒu hěnduō yúchuán.
“Bến đò của ngư dân có nhiều thuyền đánh cá.”
他警惕地避开娼女。
Tā jǐngtì de bìkāi chāngnǚ.
“Anh ta cảnh giác tránh xa gái mại dâm.”
议长主持会议。
Yìzhǎng zhǔchí huìyì.
“Chủ tịch chủ trì cuộc họp.”
采购商正在洽谈合同。
Cǎigòu shāng zhèngzài qiàtán hétong.
“Nhà mua hàng đang thương lượng hợp đồng.”
她希望明年能升迁。
tā xīwàng míngnián néng shēngqiān.
“Cô ấy hy vọng năm sau có thể thăng chức.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế