Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#5 Chủ đề Từ vựng
水手
shuǐshǒu THỦY THỦ

thuỷ thủ

渔民和水手有时声称看到过海里的妖怪。

yúmín hé shuǐshǒu yǒushí shēngchēng kàn dào guò hǎilǐ de yāoguài

“Ngư dân và thủy thủ đôi khi tuyên bố đã nhìn thấy quái vật trong biển.”

#11 HSK 3 Danh từ

国家重点实验室主任带领跨学科青年科研团队昼夜攻坚,按期高质量完成了国家重大课题研发。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì zhǔ rèn dài lǐng kuà xué kē qīng nián kē yán tuán duì zhòu yè gōng jiān, àn qī gāo zhì liàng wán chéng le guó jiā zhòng dà kè tí yán fā.

“Chủ nhiệm Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia đã dẫn dắt nhóm nghiên cứu khoa học thanh niên liên ngành ngày đêm vượt khó, hoàn thành việc nghiên cứu phát triển đề tài trọng đại quốc gia đúng hạn với chất lượng cao.”

Bộ: 日 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 3 Danh từ

科技部部长在国际科技创新论坛上发表主旨演讲,强调要以高水平科技自立自强支撑高质量发展。

Kē jì bù bù zhǎng zài guó jì kē jì chuàng xīn lùn tán shàng fā biǎo zhǔ zhǐ yǎn jiǎng, qiáng diào yào yǐ gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng zhī chēng gāo zhì liàng fā zhǎn.

“Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tại Diễn đàn Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc tế đã có bài phát biểu chủ đề, nhấn mạnh việc lấy tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao làm điểm tựa cho phát triển chất lượng cao.”

Bộ: 长 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

国家知识产权局向在关键核心技术领域取得重大原创突破的科研团队依法正式颁发了国家高价值发明专利证书。

Guó jiā zhī shí chǎn quán jú xiàng zài guān jiàn hé xīn jì shù lǐng yù qǔ dé zhòng dà yuán chuàng tū pò de kē yán tuán duì yī fǎ zhèng shì bān fā le guó jiā gāo jià zhí fā míng zhuān lì zhèng shū.

“Cục Sở hữu Trí tuệ Quốc gia theo quy định của pháp luật đã chính thức trao tặng chứng chỉ bằng sáng chế phát minh giá trị cao quốc gia cho nhóm nghiên cứu khoa học đạt được đột phá nguyên tác trọng đại trong lĩnh vực công nghệ lõi then chốt.”

Bộ: 丨 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →