他在报社做摄影记者。
tā zài bàoshè zuò shèyǐng jìzhě.
“Cậu ta làm phóng viên ảnh cho tòa soạn báo.”
他在报社做摄影记者。
tā zài bàoshè zuò shèyǐng jìzhě.
“Cậu ta làm phóng viên ảnh cho tòa soạn báo.”
她男朋友是普利茅斯县的检察官。
tā nánpéngyǒu shì pǔlìmáosī xiàn de jiǎncháguān
“Bạn trai của cô là công tố viên quận Plymouth.”
消防员使用泡沫灭火枪灭火。
Xiāofángyuán shǐyòng pàomò mièhuǒ qiāng mièhuǒ.
“Lính cứu hỏa sử dụng súng dập lửa bằng bọt để chữa cháy.”
机场搬运工正在搬运行李。
Jīchǎng bānyùn gōng zhèngzài bānyùn xínglǐ.
“Công nhân bốc vác ở sân bay đang chuyển hành lý.”
二传手传球很准确。
Èr chuán shǒu chuán qiú hěn zhǔnquè.
“Cầu thủ chuyền hai chuyền bóng rất chính xác.”
你不是水管工。
Nǐ bùshì shuǐguǎngōng.
“Bạn không phải là thợ sửa ống nước.”
他被聘为客座教授。
Tā bèi pìn wèi kèzuò jiàoshòu.
“Anh ấy được mời làm giáo sư thỉnh giảng.”
铁路职工每天都很忙。
Tiělù zhígōng měitiān dōu hěn máng.
“Công nhân viên đường sắt mỗi ngày đều rất bận.”
列车长检查客人的车票。
lièchē zhǎng jiǎnchá kèrén de chēpiào.
“Tàu trưởng kiếm tra vé của hành khách.”
科技部基础研究司处长深入一线科研院所调研,广泛听取青年学者对科研经费改革的宝贵建议。
Kē jì bù jī chǔ yán jiū sī chù zhǎng shēn rù yī xiàn kē yán yuàn suǒ diào yán, guǎng fàn tīng qǔ qīng nián xué zhě duì kē yán jīng fèi gǎi gé de bǎo guì jiàn yì.
“Trưởng phòng Vụ Nghiên cứu Cơ bản Bộ Khoa học và Công nghệ đã đi sâu vào khảo sát tại các viện nghiên cứu nơi tuyến đầu, lắng nghe rộng rãi những kiến nghị vô giá của các học giả trẻ về cải cách kinh phí nghiên cứu khoa học.”
国家实验室战略科学家受聘兼任多所一流大学前沿交叉学院名誉院长,积极推动高校基础学科拔尖创新人才贯通培养。
Guó jiā shí yàn shì zhàn lüè kē xué jiā shòu pìn jiān rèn duō suǒ yì liú dà xué qián yán jiāo chā xué yuàn míng yù yuàn zhǎng, jī jí tuī dòng gāo xiào jī chǔ xué kē bá jiān chuàng xīn rén cái guàn tōng péi yǎng.
“Nhà khoa học chiến lược Phòng thí nghiệm Quốc gia được mời kiêm giữ chức vụ kiêm nhiệm Viện trưởng Danh dự Học viện Liên ngành Tiên phong tại nhiều trường đại học hàng đầu, tích cực thúc đẩy việc đào tạo liên thông nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng môn học cơ bản ở các trường đại học.”
专任教员
zhuānrèn jiàoyuán
“Giáo viên chuyên trách”
社长今天下午要开会。
shè zhǎng jīn tiān xià wǔ yào kāi huì.
“Giám đốc chiều nay phải họp.”
了解岗位职责很重要。
Liǎojiě gǎngwèi zhízé hěn zhòngyào.
“Hiểu rõ trách nhiệm công việc rất quan trọng.”
她有丰富的职场经验。
tā yǒu fēngfù de zhíchǎng jīngyàn.
“Cô ấy có nhiều kinh nghiệm nơi công sở.”
这是“监考”的一个常用表达。
Zhè shì "jiānkǎo" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "giám thị coi thi".”
请提交你的工作简历。
Qǐng tíjiāo nǐ de gōngzuò jiǎnlì.
“Vui lòng nộp lý lịch công tác của bạn.”
他是村里的第一书记。
Tā shì cūn lǐ de dì yī shūjì.
“Anh ấy là bí thư thứ nhất của làng.”
你需要客观地进行自我评价。
nǐ xūyào kèguān de jìnxíng zìwǒ píngjià.
“Bạn cần tự đánh giá bản thân một cách khách quan.”
我将来要当一名潜水员,去探索海底的奥秘。
wǒ jiānglái yào dāng yī míng qiánshuǐyuán, qù tànsuǒ hǎidǐ de àomì
“Tương lai tớ muốn trở thành thợ lặn, đi khám phá mọi bí ẩn dưới biển sâu kia”
国家林业和草原局利用高分辨率遥感卫星与无人机巡护网络,实现了对森林草原火灾的秒级实时预警。
Guó jiā lín yè hé cǎo yuán jú lì yòng gāo fēn biàn lǜ yáo gǎn wèi xīng yǔ wú rén jī xún hù wǎng luò, shí xiàn le duì sēn lín cǎo yuán huǒ zāi de miǎo jí shí shí yù jǐng.
“Cục Quản lý Đồng cỏ và Lâm nghiệp Quốc gia sử dụng mạng lưới máy bay không người lái tuần tra và vệ tinh viễn thám độ phân giải cao đã thực hiện cảnh báo sớm thời gian thực cấp độ giây đối với hỏa hoạn vụ cháy rừng và đồng cỏ.”
我希望能与贵公司合作。
wǒ xīwàng néng yǔ guì gōngsī hézuò.
“Tôi hy vọng có thể hợp tác cùng quý công ty.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế