Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#10 HSK 6 Danh từ

科技部基础研究司处长深入一线科研院所调研,广泛听取青年学者对科研经费改革的宝贵建议。

Kē jì bù jī chǔ yán jiū sī chù zhǎng shēn rù yī xiàn kē yán yuàn suǒ diào yán, guǎng fàn tīng qǔ qīng nián xué zhě duì kē yán jīng fèi gǎi gé de bǎo guì jiàn yì.

“Trưởng phòng Vụ Nghiên cứu Cơ bản Bộ Khoa học và Công nghệ đã đi sâu vào khảo sát tại các viện nghiên cứu nơi tuyến đầu, lắng nghe rộng rãi những kiến nghị vô giá của các học giả trẻ về cải cách kinh phí nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 长 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 9 Động từ

国家实验室战略科学家受聘兼任多所一流大学前沿交叉学院名誉院长,积极推动高校基础学科拔尖创新人才贯通培养。

Guó jiā shí yàn shì zhàn lüè kē xué jiā shòu pìn jiān rèn duō suǒ yì liú dà xué qián yán jiāo chā xué yuàn míng yù yuàn zhǎng, jī jí tuī dòng gāo xiào jī chǔ xué kē bá jiān chuàng xīn rén cái guàn tōng péi yǎng.

“Nhà khoa học chiến lược Phòng thí nghiệm Quốc gia được mời kiêm giữ chức vụ kiêm nhiệm Viện trưởng Danh dự Học viện Liên ngành Tiên phong tại nhiều trường đại học hàng đầu, tích cực thúc đẩy việc đào tạo liên thông nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng môn học cơ bản ở các trường đại học.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
监考
jiānkǎo GIÁM KHẢO

giám thị coi thi

这是“监考”的一个常用表达。

Zhè shì "jiānkǎo" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "giám thị coi thi".”

Bộ: 皿 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
潜水员
qiánshuǐyuán TIỀM THỦY VIÊN

thợ lặn; người nhái

我将来要当一名潜水员,去探索海底的奥秘。

wǒ jiānglái yào dāng yī míng qiánshuǐyuán, qù tànsuǒ hǎidǐ de àomì

“Tương lai tớ muốn trở thành thợ lặn, đi khám phá mọi bí ẩn dưới biển sâu kia”

Bộ: 氵 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

国家林业和草原局利用高分辨率遥感卫星与无人机巡护网络,实现了对森林草原火灾的秒级实时预警。

Guó jiā lín yè hé cǎo yuán jú lì yòng gāo fēn biàn lǜ yáo gǎn wèi xīng yǔ wú rén jī xún hù wǎng luò, shí xiàn le duì sēn lín cǎo yuán huǒ zāi de miǎo jí shí shí yù jǐng.

“Cục Quản lý Đồng cỏ và Lâm nghiệp Quốc gia sử dụng mạng lưới máy bay không người lái tuần tra và vệ tinh viễn thám độ phân giải cao đã thực hiện cảnh báo sớm thời gian thực cấp độ giây đối với hỏa hoạn vụ cháy rừng và đồng cỏ.”

Bộ: 火 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →