撬棒
Minh họa từ vựng 撬棒
qiào bàng HÁN VIỆT: KHIÊU BỔNG

撬棒: xà beng; cây xà beng

xà beng cây xà beng

Nét viết & luyện viết chữ 撬棒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 撬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHIÊU (撬): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

撬
qiào bàng KHIÊU BỔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xà beng; cây xà beng

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ KHIÊU (撬): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét.

棒
bàng BỔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuyệt vời, giỏi, cừ; cây gậy, dùi cui

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ BỔNG (棒): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 棍棒 (CÔN BỔNG: gậy gộc, côn bổng).

Câu ví dụ với từ “撬棒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

工人用撬棒撬开箱子。

Gōngrén yòng qiào bàng qiào kāi xiāngzi.

“Công nhân dùng xà beng mở thùng.”

Từ “撬棒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →