Đang hiển thị 30 / 1,021 từ vựng chủ đề
#3 Chủ đề Từ vựng
喷水池
pēnshuǐchí PHÚN THỦY TRÌ

bể phun nước

喷水池开始喷水了,那景象真是如梦如幻。

Pēnshuǐchí kāishǐ pēn shuǐle, nà jǐngxiàng zhēnshi rú mèng rú huàn

“Đài phun nước bắt đầu phun nước, cảnh tượng đẹp như mơ”

Bộ: 口 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#30 Chủ đề Từ vựng
房间号码
fángjiān hàomǎ PHÒNG GIAN HIỆU MÃ

số phòng

我把房间号码忘得一干二净。

wǒ bǎ fángjiān hàomǎ wàng dé yīgān èr jìng.

“Tôi đã quên béng mất số phòng của mình rồi.”

Bộ: 户 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →