他的汉语普通话水平很高。
Tā de hànyǔ pǔtōnghuà shuǐpíng hěn gāo.
“Trình độ Tiếng Trung phổ thông của anh ấy rất cao.”
他的汉语普通话水平很高。
Tā de hànyǔ pǔtōnghuà shuǐpíng hěn gāo.
“Trình độ Tiếng Trung phổ thông của anh ấy rất cao.”
他因工作出色获得个人荣誉。
Tā yīn gōngzuò chūsè huòdé gèrén róngyù.
“Anh ấy nhận được khen thưởng cá nhân vì công việc xuất sắc.”
喷水池开始喷水了,那景象真是如梦如幻。
Pēnshuǐchí kāishǐ pēn shuǐle, nà jǐngxiàng zhēnshi rú mèng rú huàn
“Đài phun nước bắt đầu phun nước, cảnh tượng đẹp như mơ”
这个电话是消防局的。
zhège diànhuà shì xiāofáng jú de.
“Điện thoại này là của trạm cứu hỏa.”
请在这里填写申请人签名。
Qǐng zài zhèlǐ tiánxiě shēnqǐng rén qiānmíng.
“Vui lòng ký tên người viết đơn ở đây.”
他的教育情况很好。
Tā de jiàoyù qíngkuàng hěn hǎo.
“Trình độ giáo dục của anh ấy rất tốt.”
他达到了高度的专业水平。
tā dádàole gāodù de zhuānyè shuǐpíng.
“Anh ấy đã đạt được mức độ chuyên môn cao.”
宾馆接待厅很宽敞。
Bīnguǎn jiēdài tīng hěn kuānchǎng.
“Phòng tiếp tân khách sạn rất rộng rãi.”
请填写你的个人概况。
Qǐng tiánxiě nǐ de gèrén gàikuàng.
“Vui lòng điền khái quát tình hình cá nhân của bạn.”
请提供你的以往就业详情。
Qǐng tígōng nǐ de yǐwǎng jiùyè xiángqíng.
“Vui lòng cung cấp tình hình chi tiết đã công tác trước đây của bạn.”
他通过了外语等级考试。
Tā tōngguòle wàiyǔ děngjí kǎoshì.
“Anh ấy đã vượt qua kỳ thi trình độ ngoại ngữ.”
我们预订了一个豪华套间。
Wǒmen yùdìngle yīgè háohuá tàojiān.
“Chúng tôi đã đặt một phòng ở cao cấp.”
火警报警器响了。
Huǒjǐng bàojǐng qì xiǎng le.
“Thiết bị báo cháy đã kêu.”
消防员展开消防水带灭火。
Xiāofáng yuán zhǎnkāi xiāofáng shuǐ dài mièhuǒ.
“Lính cứu hỏa triển khai vòi mềm chữa cháy để dập lửa.”
火警铃声响了,大家快跑!
Huǒjǐng língshēng xiǎng le, dàjiā kuài pǎo!
“Tiếng chuông báo cháy vang lên, mọi người chạy nhanh!”
工厂安装了新的防火装置。
Gōngchǎng ānzhuāngle xīn de fánghuǒ zhuāngzhì.
“Nhà máy đã lắp đặt thiết bị phòng cháy mới.”
消防车库里停着几辆车。
Xiāofáng chēkù lǐ tíng zhe jǐ liàng chē.
“Trong nhà để xe cứu hỏa có vài chiếc xe đậu.”
消防水泵启动后水压稳定。
Xiāofáng shuǐbèng qǐdòng hòu shuǐyā wěndìng.
“Bơm nước chữa cháy khởi động sau đó áp suất nước ổn định.”
火灾受害人需要帮助。
Huǒzāi shòuhài rén xūyào bāngzhù.
“Nạn nhân của hỏa hoạn cần được giúp đỡ.”
请使用手压式灭火器灭火。
Qǐng shǐyòng shǒu yā shì mièhuǒqì mièhuǒ.
“Vui lòng sử dụng thiết bị dập lửa dùng tay ép để dập lửa.”
社工人帮助社区老人。
Shè gōngrén bāngzhù shèqū lǎorén.
“Nhân viên xã hội giúp đỡ người già trong cộng đồng.”
意外火灾造成了严重损失。
Yìwài huǒzāi zàochéngle yánzhòng sǔnshī.
“Hỏa hoạn bất ngờ gây ra thiệt hại nghiêm trọng.”
我们购买了火灾保险。
Wǒmen gòumǎile huǒzāi bǎoxiǎn.
“Chúng tôi đã mua bảo hiểm hỏa hoạn.”
消防员穿着消防服灭火。
Xiāofáng yuán chuānzhuó xiāofáng fú mièhuǒ.
“Lính cứu hỏa mặc quần áo cứu hỏa để dập lửa.”
请写下你的越文姓名。
Qǐng xiě xià nǐ de yuè wén xìngmíng.
“Vui lòng viết họ tên Tiếng Việt của bạn.”
消防员使用消防斧破门。
Xiāofáng yuán shǐyòng xiāofáng fǔ pò mén.
“Lính cứu hỏa dùng rìu cứu hỏa phá cửa.”
消防员迅速进行火灾控制。
Xiāofángyuán xùnsù jìnxíng huǒzāi kòngzhì.
“Lính cứu hỏa nhanh chóng khống chế hỏa hoạn.”
尸体在验尸官那里。
shītǐ zài yànshīguān nàlǐ
“Nhân viên điều tra có các thi thể ngay bây giờ”
消防员使用救生绳救人。
Xiāofángyuán shǐyòng jiùshēng shéng jiù rén.
“Lính cứu hỏa dùng dây thừng cứu hộ để cứu người.”
我把房间号码忘得一干二净。
wǒ bǎ fángjiān hàomǎ wàng dé yīgān èr jìng.
“Tôi đã quên béng mất số phòng của mình rồi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế