请给我你的手机号。
qǐng gěi wǒ nǐ de shǒujī hào.
“Xin hãy cho tôi số điện thoại của bạn.”
请给我你的手机号。
qǐng gěi wǒ nǐ de shǒujī hào.
“Xin hãy cho tôi số điện thoại của bạn.”
他在海湾战争时期是海军的侦察兵。
tā zài hǎiwānzhànzhēng shíqī shì hǎijūn de zhēnchábīng
“Ông từng là lính thủy đánh bộ trinh sát trong Chiến tranh vùng Vịnh.”
连长敬了一个礼,参谋长也举手还礼。
lián zhǎng jìngle yīgè lǐ, cānmóu zhǎng yě jǔshǒu huánlǐ.
“Đại đội trưởng giơ tay chào, tham mưu trưởng cũng giơ tay đáp lễ.”
应该不会有永久性损伤。
yīng gāi bù huì yǒu yǒng jiǔ xìng sǔn shāng.
“Chúng ta đang nói về thiệt hại vĩnh viễn ở đây.”
为了全职回国投身大科学工程建设,战略科学家毅然向海外著名终身教职机构递交了辞呈。
Wèi le quán zhí huí guó tóu shēn dà kē xué gōng chéng jiàn shè, zhàn lüè kē xué jiā yì rán xiàng hǎi wài zhù míng zhōng shēn jiào zhí jī gòu dì jiāo le cí chéng.
“Để toàn tâm toàn ý về nước dấn thân vào xây dựng công trình khoa học lớn, nhà khoa học chiến lược đã kiên quyết đệ trình đơn xin thôi việc đơn từ chức lên cơ quan giáo sư biên chế trọn đời nổi tiếng ở nước ngoài.”
他因错误被贬职。
Tā yīn cuòwù bèi biǎn zhí.
“Anh ta bị giáng chức vì sai lầm.”
他在一所小学做辅导员。
tā zài yī suǒ xiǎoxué zuò fǔdǎo yuán.
“Anh ấy làm giáo viên ở một trường tiểu học.”
消防队长迅速赶到现场。
Xiāofáng duìzhǎng xùnsù gǎndào xiànchǎng.
“Đội trưởng đội pccc nhanh chóng đến hiện trường.”
消防站离这里很近。
Xiāofáng zhàn lí zhèlǐ hěn jìn.
“Trạm cứu hỏa rất gần đây.”
我暂时住在那里。
wǒ zàn shí zhù zài nà lǐ 。
“Tôi tạm thời sống ở đó.”
他是一名专业的翻译者。
Tā shì yī míng zhuānyè de fānyì zhě.
“Anh ấy là một thông dịch viên chuyên nghiệp.”
为了升职,他选择跳槽。
wèile shēng zhí, tā xuǎnzé tiàocáo.
“Để thăng tiến, anh ấy đã chọn nhảy việc.”
国家打破论资排辈传统陈规,破格提拔了一批在关键核心技术攻坚战中立下卓越战功的青年科学家担任领军岗位。
Guó jiā dǎ pò lùn zī pái bèi chuán tǒng chén guī, pò gé tí bá le yī pī zài guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān zhàn zhōng lì xià zhuó yuè zhàn gōng de qīng nián kē xué jiā dān rèn lǐng jūn gǎng wèi.
“Nhà nước phá vỡ các quy tắc cũ kỹ truyền thống luận thâm niên sắp hàng, đặc cách cất nhắc đề bạt một loạt các nhà khoa học trẻ tuổi đã lập nên chiến công hiển hách trong trận đánh vượt khó công nghệ lõi then chốt đảm nhiệm các cương vị đầu ngành.”
“胥”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Xū” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““胥” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
空勤人员正在准备飞行。
Kōngqín rényuán zhèngzài zhǔnbèi fēixíng.
“Nhân viên máy bay đang chuẩn bị bay.”
水管工人修好了漏水的管子。
Shuǐguǎn gōngrén xiū hǎo le lòushuǐ de guǎnzi.
“Thợ sửa ống nước đã sửa xong ống bị rò rỉ.”
我想申请这个职位。
wǒ xiǎng shēnqǐng zhège zhíwèi.
“Tôi muốn xin ứng tuyển vị trí này.”
请填写您的职位名称。
Qǐng tiánxiě nín de zhíwèi míngchēng.
“Vui lòng điền tên chức vụ của bạn.”
检察长主持会议。
Jiǎnchá zhǎng zhǔchí huìyì.
“Viện trưởng chủ trì cuộc họp.”
连长敬了一个礼,参谋长也举手还礼。
lián zhǎng jìngle yīgè lǐ, cānmóu zhǎng yě jǔshǒu huánlǐ.
“Đại đội trưởng giơ tay chào, tham mưu trưởng cũng giơ tay đáp lễ.”
她毕业于一所师范学校。
tā bìyè yú yī suǒ shīfàn xuéxiào.
“Cô ấy tốt nghiệp từ một trường sư phạm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế