Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#3 Chủ đề Từ vựng
连长
lián zhǎng LIÊN TRƯỞNG

Đại đội trưởng

连长敬了一个礼,参谋长也举手还礼。

lián zhǎng jìngle yīgè lǐ, cānmóu zhǎng yě jǔshǒu huánlǐ.

“Đại đội trưởng giơ tay chào, tham mưu trưởng cũng giơ tay đáp lễ.”

Bộ: 辶 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 7 Danh từ

为了全职回国投身大科学工程建设,战略科学家毅然向海外著名终身教职机构递交了辞呈。

Wèi le quán zhí huí guó tóu shēn dà kē xué gōng chéng jiàn shè, zhàn lüè kē xué jiā yì rán xiàng hǎi wài zhù míng zhōng shēn jiào zhí jī gòu dì jiāo le cí chéng.

“Để toàn tâm toàn ý về nước dấn thân vào xây dựng công trình khoa học lớn, nhà khoa học chiến lược đã kiên quyết đệ trình đơn xin thôi việc đơn từ chức lên cơ quan giáo sư biên chế trọn đời nổi tiếng ở nước ngoài.”

Bộ: 言 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

国家打破论资排辈传统陈规,破格提拔了一批在关键核心技术攻坚战中立下卓越战功的青年科学家担任领军岗位。

Guó jiā dǎ pò lùn zī pái bèi chuán tǒng chén guī, pò gé tí bá le yī pī zài guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān zhàn zhōng lì xià zhuó yuè zhàn gōng de qīng nián kē xué jiā dān rèn lǐng jūn gǎng wèi.

“Nhà nước phá vỡ các quy tắc cũ kỹ truyền thống luận thâm niên sắp hàng, đặc cách cất nhắc đề bạt một loạt các nhà khoa học trẻ tuổi đã lập nên chiến công hiển hách trong trận đánh vượt khó công nghệ lõi then chốt đảm nhiệm các cương vị đầu ngành.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Danh từ

“胥”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Xū” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““胥” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#22 Chủ đề Từ vựng
参谋长
cānmóu zhǎng THAM MƯU TRƯỞNG

tham mưu trưởng

连长敬了一个礼,参谋长也举手还礼。

lián zhǎng jìngle yīgè lǐ, cānmóu zhǎng yě jǔshǒu huánlǐ.

“Đại đội trưởng giơ tay chào, tham mưu trưởng cũng giơ tay đáp lễ.”

Bộ: 厶 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →