他们和很多零售商合作。
tāmen hé hěnduō língshòushāng hézuò.
“Họ hợp tác với rất nhiều thương gia bán lẻ.”
他们和很多零售商合作。
tāmen hé hěnduō língshòushāng hézuò.
“Họ hợp tác với rất nhiều thương gia bán lẻ.”
庖厨里飘出香味。
Páochú lǐ piāo chū xiāngwèi.
“Mùi thơm bay ra từ nhà bếp.”
请提供您的出生日期。
qǐng tígōng nín de chūshēng rìqī.
“Vui lòng cung cấp ngày sinh của bạn.”
天文学家研究月偏食现象。
tiānwénxué jiā yánjiū yuè piānshí xiànxiàng.
“Các nhà thiên văn học nghiên cứu hiện tượng nguyệt thực một phần.”
社工帮助老人适应。
shègōng bāngzhù lǎorén shìyìng
“Nhân viên xã hội giúp người già thích nghi”
太医给皇上把脉了。
tàiyī gěi huángshang bǎmài le
“Thái y đã bắt mạch cho Hoàng thượng.”
这是什么性别?
zhè shì shén me xìng bié ?
“Đây là giới tính gì?”
整形外科医生帮我做了手术。
Zhěngxíng wàikē yīshēng bāng wǒ zuòle shǒushù.
“Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ đã giúp tôi làm phẫu thuật.”
他的电脑水平很高。
Tā de diànnǎo shuǐpíng hěn gāo.
“Trình độ máy tính của anh ấy rất cao.”
国家科技领军企业董事长在年度战略规划大会上宣布,未来三年将把核心研发投入比例提升至营收的百分之十五以上。
Guó jiā kē jì lǐng jūn qǐ yè dǒng shì zhǎng zài nián dù zhàn lüè guī huà dà huì shàng xuān bù, wèi lái sān nián jiāng bǎ hé xīn yán fā tóu rù bǐ lì tí shēng zhì yíng shōu de bǎi fēn zhī shí wǔ yǐ shàng.
“Chủ tịch Hội đồng Quản trị của doanh nghiệp dẫn đầu khoa học công nghệ quốc gia đã tuyên bố tại hội nghị hoạch định chiến lược thường niên rằng trong 3 năm tới sẽ nâng tỷ lệ đầu tư cho nghiên cứu phát triển cốt lõi lên trên 15% tổng doanh thu.”
火车司机每天工作很辛苦。
Huǒchē sījī měitiān gōngzuò hěn xīnkǔ.
“Người lái tàu làm việc rất vất vả mỗi ngày.”
他获得了高级技术职称。
Tā huòdéle gāojí jìshù zhíchēng.
“Anh ấy đã đạt được chức danh kỹ thuật cao cấp.”
服装师准备了新衣服。
Fúzhuāng shī zhǔnbèile xīn yīfú.
“Người phụ trách trang phục đã chuẩn bị quần áo mới.”
这些可怜的佃户在那个庄园里耕种。
zhèxiē kělián de diànhù zài nàge zhuāngyuán lǐ gēngzhòng
“Những người thuê đất tội nghiệp này đang làm đồng tại một trang trại đó.”
数学家的思维很严谨。
shùxuéjiā de sīwéi hěn yánjǐn.
“Tư duy của nhà toán học rất chặt chẽ.”
我们参加了外贸展览。
wǒmen cānjiāle wàimào zhǎnlǎn.
“Chúng tôi đã tham gia triển lãm thương mại.”
他失业后成了无业人员。
Tā shīyè hòu chéngle wúyè rényuán.
“Anh ấy thất nghiệp, trở thành người vô nghề.”
我的主修专业是计算机科学。
Wǒ de zhǔ xiū zhuānyè shì jìsuànjī kēxué.
“Chuyên ngành chính của tôi là khoa học máy tính.”
“医”是现代汉语中非常高频的核心汉字。
“yī” shì xiàndài Hànyǔ zhōng fēicháng gāopín de héxīn Hànzì.
““医” (Y) là chữ Hán cốt lõi có tần suất xuất hiện rất cao trong tiếng Trung hiện đại (Thầy thuốc, chữa bệnh).”
这位拳击手的攻击很凌厉。
zhè wèi quánjīshǒu de gōngjī hěn línglì.
“Đòn tấn công của võ sĩ quyền anh này rất mạnh mẽ.”
深化新时代科技人才评价改革坚决破除唯学历、唯资历的不良倾向,树立以真才实学和实际贡献论英雄的科学导向。
Shēn huà xīn shí dài kē jì rén cái píng jià gǎi gé jiān jué pò chú wéi xué lì, wéi zī lì de bù liáng qīng xiàng, shù lì yǐ zhēn cái shí xué hé shí jì gòng xiàn lùn yīng xióng de kē xué dǎo xiàng.
“Làm sâu sắc cải cách đánh giá nhân tài khoa học công nghệ thời đại mới kiên quyết xóa bỏ khuynh hướng xấu chỉ nhìn vào bằng cấp học lực trình độ học vấn hay thâm niên, xây dựng định hướng khoa học lấy đóng góp thực tế và tài năng thực chất để luận anh hùng.”
他是一位著名的政治学家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de zhèngzhì xué jiā.
“Anh ấy là một nhà chính trị học nổi tiếng.”
他是村里的大农场主。
Tā shì cūn lǐ de dà nóngchǎng zhǔ.
“Anh ấy là chủ nông trại lớn trong làng.”
每个创业者都需要勇气和决心。
měi gè chuàngyè zhě dōu xūyào yǒngqì hé juéxīn.
“Mỗi người khởi nghiệp đều cần sự dũng cảm và quyết tâm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế