Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#10 HSK 6 Danh từ
董事长
dǒng shì zhǎng ĐỔNG SỰ TRƯỞNG

Chủ tịch Hội đồng Quản trị

国家科技领军企业董事长在年度战略规划大会上宣布,未来三年将把核心研发投入比例提升至营收的百分之十五以上。

Guó jiā kē jì lǐng jūn qǐ yè dǒng shì zhǎng zài nián dù zhàn lüè guī huà dà huì shàng xuān bù, wèi lái sān nián jiāng bǎ hé xīn yán fā tóu rù bǐ lì tí shēng zhì yíng shōu de bǎi fēn zhī shí wǔ yǐ shàng.

“Chủ tịch Hội đồng Quản trị của doanh nghiệp dẫn đầu khoa học công nghệ quốc gia đã tuyên bố tại hội nghị hoạch định chiến lược thường niên rằng trong 3 năm tới sẽ nâng tỷ lệ đầu tư cho nghiên cứu phát triển cốt lõi lên trên 15% tổng doanh thu.”

Bộ: 亅 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
佃户
diànhù ĐIỀN HỘ

tá điền

这些可怜的佃户在那个庄园里耕种。

zhèxiē kělián de diànhù zài nàge zhuāngyuán lǐ gēngzhòng

“Những người thuê đất tội nghiệp này đang làm đồng tại một trang trại đó.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Danh từ

“医”是现代汉语中非常高频的核心汉字。

“yī” shì xiàndài Hànyǔ zhōng fēicháng gāopín de héxīn Hànzì.

““医” (Y) là chữ Hán cốt lõi có tần suất xuất hiện rất cao trong tiếng Trung hiện đại (Thầy thuốc, chữa bệnh).”

#21 HSK 6 Danh từ

深化新时代科技人才评价改革坚决破除唯学历、唯资历的不良倾向,树立以真才实学和实际贡献论英雄的科学导向。

Shēn huà xīn shí dài kē jì rén cái píng jià gǎi gé jiān jué pò chú wéi xué lì, wéi zī lì de bù liáng qīng xiàng, shù lì yǐ zhēn cái shí xué hé shí jì gòng xiàn lùn yīng xióng de kē xué dǎo xiàng.

“Làm sâu sắc cải cách đánh giá nhân tài khoa học công nghệ thời đại mới kiên quyết xóa bỏ khuynh hướng xấu chỉ nhìn vào bằng cấp học lực trình độ học vấn hay thâm niên, xây dựng định hướng khoa học lấy đóng góp thực tế và tài năng thực chất để luận anh hùng.”

Bộ: 子 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →