Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 5 Danh từ

边防哨所的年轻士兵在海拔五千余米的风雪高原界碑旁英勇巡逻,用青春热血誓死捍卫祖国每一寸神圣领土。

Biān fáng shào suǒ de nián qīng shì bīng zài hǎi bá wǔ qiān yú mǐ de fēng xuě gāo yuán jiè bēi páng yīng yǒng xún luó, yòng qīng chūn rè xuè shì sǐ hàn wèi zǔ guó měi yī cùn shén shèng lǐng tǔ.

“Những người lính trẻ của đồn biên phòng anh dũng đi tuần tra bên cột mốc biên giới nơi cao nguyên bão tuyết ở độ cao hơn 5.000 mét, dùng dòng máu nóng tuổi trẻ thề chết bảo vệ từng tấc đất thiêng liêng của Tổ quốc.”

Bộ: 士 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng

五星级酒店行政主厨亲自掌勺烹制特色晚宴。

wǔ xīng jí jiǔ diàn xíng zhèng zhǔ chú qīn zì zhǎng sháo pēng zhì tè sè wǎn yàn 。

“Bếp trưởng điều hành khách sạn năm sao đích thân đứng bếp nấu bữa tiệc tối đặc biệt.”

#9 HSK 6 Danh từ

国家全面推进法治政府建设,严格规范公正文明执法,不断提升行政决策法治化、规范化与科学化水平。

Guó jiā quán miàn tuī jìn fǎ zhì zhèng fǔ jiàn shè, yán gé guī fàn gōng zhèng wén míng zhí fǎ, bù duàn tí shēng xíng zhèng jué cè fǎ zhì huà, guī fàn huà yǔ kē xué huà shuǐ píng.

“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện việc xây dựng chính phủ pháp trị, thực thi pháp luật văn minh công minh quy chuẩn nghiêm ngặt, không ngừng nâng cao trình độ khoa học hóa, quy chuẩn hóa và pháp trị hóa các quyết sách hành chính.”

Bộ: 彳 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 9 Danh từ

我国完全自主研制的高端战略工业机器人与超精密数控机床,在高新技术产品进出口贸易中展现出强大的国际核心竞争力。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de gāo duān zhàn lüè gōng yè jī qì rén yǔ chāo jīng mì shù kòng jī chuáng, zài gāo xīn jì shù chǎn pǐn jìn chū kǒu mào yì zhōng zhǎn xiàn chū qiáng dà de guó jì hé xīn jìng zhēng lì.

“Máy công cụ điều khiển kỹ thuật số (CNC) siêu chính xác và robot công nghiệp chiến lược cao cấp do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã phô diễn sức cạnh tranh cốt lõi quốc tế mạnh mẽ trong thương mại xuất nhập khẩu sản phẩm công nghệ cao mới.”

Bộ: 辵 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
牙科医生
yákē yīshēng NHA KHOA Y SINH

nha sĩ; bác sĩ nha khoa

要她去牙科医生那里看病非得生拉硬拽不可。

yào tā qù yákēyīshēng nàli kànbìng fēiděi shēng lā yìng zhuài bùkě

“Buộc phải kéo cô ấy đến bác sĩ nha khoa để điều trị.”

Bộ: 牙 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
形象大使
xíngxiàng dàshǐ HÌNH TƯỢNG ĐẠI SỨ

đại sứ

公司任命她为形象大使。

gōngsī rènmìng tā wéi xíngxiàng dàshǐ

“Công ty bổ nhiệm cô ấy làm đại sứ hình ảnh”

Bộ: 廾 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →