我的爱好是看书。
wǒ de ài hào shì kàn shū 。
“Sở thích của tôi là đọc sách.”
我的爱好是看书。
wǒ de ài hào shì kàn shū 。
“Sở thích của tôi là đọc sách.”
个人爱好可以很独特。
gèrén àihào kěyǐ hěn dútè.
“Sở thích cá nhân có thể rất đặc biệt.”
国家大力推进职业技能提升行动,面向产业工人与新型职业农民开展大规模终身职业技能培训。
Guó jiā dà lì tuī jìn zhí yè jì néng tí shēng xíng dòng, miàn xiàng chǎn yè gōng rén yǔ xīn xíng zhí yè nóng mín kāi zhǎn dà guī mó zhōng shēn zhí yè jì néng péi xùn.
“Nhà nước đẩy mạnh chiến dịch nâng cao kỹ năng nghề nghiệp, triển khai đào tạo tập huấn kỹ năng nghề nghiệp suốt đời trên quy mô lớn hướng tới công nhân ngành nghề và nông dân chuyên nghiệp kiểu mới.”
副总经理主持会议。
Fù zǒng jīnglǐ zhǔchí huìyì.
“Phó Tổng Giám Đốc chủ trì cuộc họp.”
绝大多数工薪族每天都要加班。
jué dàduōshù gōngxīnzú měitiān dōu yào jiābān.
“Đa số người làm công ăn lương đều tăng ca mỗi ngày.”
车夫是以拉车为职业的人。
Chēfū shì yǐ lā chē wèi zhíyè de rén.
“Người đánh xe là người làm nghề kéo xe.”
客人们正在和店主结账。
Kèrénmen zhèngzài hé diànzhǔ jiézhàng.
“Các vị khách đang thanh toán tiền với chủ tiệm.”
电匠修理了电线。
Diàn jiàng xiūlǐ le diànxiàn.
“Thợ điện đã sửa dây điện.”
他想成为一名银行家。
tā xiǎng chéngwéi yī míng yínháng jiā.
“Anh ấy muốn trở thành một nhà ngân hàng.”
收集邮票是他的业余爱好。
shōují yóupiào shì tā de yèyú àihào.
“Sưu tầm tem là sở thích của anh ấy.”
她长期虐待佣人。
tā cháng qī nüèdài yōng rén.
“Cô ấy ngược đãi người giúp việc từ lâu.”
国家级非遗红帮裁缝老艺人凭借精湛绝伦的手工量体裁衣绝技,量身定制出一套套严丝合缝的高级西服。
Guó jiā jí fēi yí hóng bāng cái féng lǎo yì rén píng jiè jīng zhàn jué lún de shǒu gōng liàng tǐ cái yī jué jì, liàng shēn dìng zhì chū yī tào tào yán sī hé fèng de gāo jí xī fú.
“Người thợ may già thuộc phái may Hồng Bang di sản phi vật thể cấp quốc gia nhờ vào tuyệt kỹ cắt may đo ni đóng giày thủ công điêu luyện đã may đo riêng từng bộ âu phục cao cấp vừa vặn chuẩn chỉnh đến từng đường kim mũi chỉ.”
会计员正在做账。
kuàijì yuán zhèngzài zuò zhàng.
“Nhân viên kế toán đang làm sổ sách.”
他是一个勤劳的打工仔。
Tā shì yí gè qínláo de dǎgōng zǎi.
“Anh ấy là một người làm công chăm chỉ.”
他的兴趣爱好是打篮球。
tā de xìngqù àihào shì dǎ lánqiú.
“Sở thích của tôi là đánh bóng rổ.”
老师傅修车很有经验。
lǎoshīfu xiū chē hěn yǒu jīngyàn.
“Thợ cả sửa xe rất có kinh nghiệm.”
驾驶者必须遵守交通规则。
jiàshǐ zhě bìxū zūnshǒu jiāotōng guīzé.
“Người lái xe phải tuân thủ luật giao thông.”
服务员,请点菜。
Fúwùyuán, qǐng diǎncài.
“Phục vụ ơi, cho mình gọi món.”
石匠正在雕刻石像。
Shí jiàng zhèngzài diāokè shíxiàng.
“Thợ đá đang điêu khắc tượng đá.”
事务律师帮助处理合同。
Shìwù lǜshī bāngzhù chǔlǐ hétóng.
“Luật sư công việc giúp xử lý hợp đồng.”
那位护士很温柔。
nà wèi hù shì hěn wēn róu 。
“Y tá đó rất dịu dàng.”
他想成为一名理发师。
tā xiǎng chéngwéi yī míng lǐfà shī.
“Anh ấy muốn trở thành một thợ cắt tóc.”
她是一位著名的播音员。
tā shì yī wèi zhùmíng de bòyīn yuán.
“Cô ấy là một phát thanh viên nổi tiếng.”
用人单位在雇佣劳动者时必须依法依规签订正规劳动合同,并按时足额缴纳各项社会保险。
Yòng rén dān wèi zài gù yōng láo dòng zhě shí bì xū yī fǎ yī guī qiān dìng zhèng guī láo dòng hé tóng, bìng àn shí zú é jiǎo nà gè xiàng shè huì bǎo xiǎn.
“Đơn vị sử dụng lao động khi tuyển dụng thuê mướn người lao động bắt buộc phải ký kết hợp đồng lao động chính quy đúng quy định pháp luật và đóng đầy đủ các khoản bảo hiểm xã hội đúng hạn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế