Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Danh từ

航天员乘组两位优秀的飞行搭档在多次太空出舱出舱活动中配合默契,圆满完成了各项空间站科学载荷安装任务。

Háng tiān yuán chéng zǔ liǎng wèi yōu xiù de fēi xíng dā dàng zài duō cì tài kōng chū cāng chū cāng huó dòng zhōng pèi hé mò qì, yuán mǎn wán chéng le gè xiàng kōng jiān zhàn kē xué zài hè ān zhuāng rèn wù.

“Hai người cộng sự phi hành xuất sắc trong tổ bay phi hành gia đã phối hợp ăn ý nhịp nhàng trong nhiều đợt hoạt động bước ra ngoài khoang không gian, hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ lắp đặt tải trọng khoa học trạm vũ trụ.”

Bộ: 木 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

由两院资深院士组成的国家高端科技战略咨询委员会,作为国家最高决策智囊顾问团队发挥着关键支撑作用。

Yóu liǎng yuàn zī shēn yuàn shì zǔ chéng de guó jiā gāo duān kē jì zhàn lüè zī xún wěi yuán huì, zuò wéi guó jiā zuì gāo jué cè zhì náng gù wèn tuán duì fā huī zhe guān jiàn zhī chēng zuò yòng.

“Hội đồng Tư vấn Chiến lược Khoa học Công nghệ Cao cấp Quốc gia bao gồm các viện sĩ lão thành của hai Viện Hàn lâm với tư cách là đội ngũ cố vấn túi khôn cho các quyết sách tối cao của đất nước đang phát huy vai trò hỗ trợ then chốt.”

Bộ: 门 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 1 Danh từ

掌握一门外语不仅是一项重要的实用交流工具,更是打开了解世界多元文化之门的一把金钥匙。

Zhǎng wò yī mén wài yǔ bù jǐn shì yī xiàng zhòng yào de shí yòng jiāo liú gōng jù, gèng shì dǎ kāi liǎo jiě shì jiè duō yuán wén huà zhī mén de yī bǎ jīn yào shi.

“Nắm vững một môn ngoại ngữ không chỉ là một công cụ giao tiếp thực dụng quan trọng, mà còn là chiếc chìa khóa vàng mở ra cánh cửa tìm hiểu nền văn hóa đa nguyên của thế giới.”

Bộ: 夕 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

在重大极端自然灾害防汛应急响应期间,全体防汛抢险救援人员全员取消休假、坚守在防汛堤坝一线。

Zài zhòng dà jí duān zì rán zāi hài fáng xùn yìng jí xiǎng yìng qī jiān, quán tǐ fáng xùn qiǎng xiǎn jiù yuán rén yuán quán yuán qǔ xiāo xiū jià, jiān shǒu zài fáng xùn dī bà yī xiàn.

“Trong thời gian kích hoạt phản ứng khẩn cấp phòng chống thiên tai cực đoan, toàn thể cán bộ nhân viên cứu hộ phòng chống lũ lụt đều hủy bỏ kỳ nghỉ, kiên cường túc trực nơi tuyến đê đầu sóng ngọn gió.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

国家重点实验室为领军院士团队配备了多名跨学科专业科研助理与学术秘书,全面减轻了科学家的事务性负担。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì wèi lǐng jūn yuàn shì tuán duì pèi bèi le duō míng kuà xué kē zhuān yè kē yán zhù lǐ yǔ xué shù mì shū, quán miàn jiǎn qīng le kē xué jiā de shì wù xìng fù dān.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia đã trang bị nhiều thư ký học thuật và trợ lý nghiên cứu khoa học chuyên môn liên ngành cho đội ngũ viện sĩ đầu ngành, giảm nhẹ toàn diện gánh nặng sự vụ hành chính cho các nhà khoa học.”

Bộ: 口 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 4 Danh từ

在国家青少年体育体质健康监测中,中小学生的身高、体重与肺活量等综合体质指标持续向好。

Zài guó jiā qīng shào nián tǐ yù tǐ zhì jiàn kāng jiān cè zhōng, zhōng xiǎo xué shēng de shēn gāo, tǐ zhòng yǔ fèi huó liàng děng zōng hé tǐ zhì zhǐ biāo chí xù xiàng hǎo.

“Trong công tác quan trắc sức khỏe thể chất thể thao thanh thiếu niên quốc gia, các chỉ tiêu thể chất tổng hợp như dung tích phổi, cân nặng và chiều cao tầm vóc của học sinh tiểu học và trung học liên tục chuyển biến tích cực.”

Bộ: 身 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 8 Danh từ

国家大科学装置核心内网部署了完全自主可控的下一代高通量智能硬件防火墙,坚决阻断一切外部恶意攻击入侵。

Guó jiā dà kē xué zhuāng zhì hé xīn nèi wǎng bù shǔ le wán quán zì zhǔ kě kòng de xià yí dài gāo tōng liàng zhì néng yìng jiàn fáng huǒ qiáng, jiān jué zǔ duàn yī qiè wài bù è yì gōng jī rù qīn.

“Mạng nội bộ cốt lõi của thiết bị khoa học lớn quốc gia được bố trí tường lửa tường lửa mạng phần cứng thông minh thông lượng cao thế hệ tiếp theo hoàn toàn tự chủ kiểm soát, kiên quyết chặn đứng mọi sự xâm nhập tấn công ác ý từ bên ngoài.”

Bộ: 火 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

在城市主干道上听到救护车急促的警报声,所有社会车辆纷纷主动靠边让行,开辟出一条宝贵的生命绿色通道。

Zài chéng shì zhǔ gàn dào shàng tīng dào jiù hù chē jí cù de jǐng bào shēng, suǒ yǒu shè huì chē liàng fēn fēn zhǔ dòng kào biān ràng xíng, kāi pì chū yī tiáo bǎo guì de shēng mìng lǜ sè tōng dào.

“Trên các tuyến đường trục chính đô thị khi nghe thấy tiếng còi hú khẩn cấp của xe cứu thương, tất cả các phương tiện đều chủ động dạt sang hai bên nhường đường, mở ra một làn đường xanh sinh mệnh quý giá.”

Bộ: 车 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →