Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#20 HSK 5 Danh từ

国家出台了一系列援企稳岗与职业技能培训补贴政策,有力保障了重点群体的就业稳定与失业兜底。

Guó jiā chū tái le yī xì liè yuán qǐ wěn gǎng yǔ zhí yè jì néng péi xùn bǔ tiē zhèng cè, yǒu lì bǎo zhàng le zhòng diǎn qún tǐ de jiù yè wěn dìng yǔ shī yè dōu dǐ.

“Nhà nước đã ban hành một loạt chính sách hỗ trợ doanh nghiệp giữ việc làm và trợ cấp đào tạo kỹ năng nghề, bảo đảm đắc lực cho sự ổn định việc làm và an sinh đỡ đầu khi thất nghiệp của các nhóm đối tượng trọng điểm.”

Bộ: 艸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →