Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vị trí công việc
#20 HSK 4 Động từ

高标准实验室全面配备了智能烟雾报警器与全自动气体灭火系统,一旦发生着火险情将秒级响应。

Gāo biāo zhǔn shí yàn shì quán miàn pèi bèi le zhì néng yān wù bào jǐng qì yǔ quán zì dòng qì tǐ miè huǒ xì tǒng, yí dàn fā shēng zháo huǒ xiǎn qíng jiāng miǎo jí xiǎng yìng.

“Phòng thí nghiệm tiêu chuẩn cao được trang bị toàn diện hệ thống chữa cháy bằng khí tự động hoàn toàn cùng thiết bị báo khói thông minh, một khi xảy ra tình huống hiểm họa bắt lửa bốc cháy sẽ phản ứng trong vài giây.”

Bộ: 羊 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →