Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 7 Động từ

这位青年战略科学家虽然出道时间不算长,但凭借敏锐独特的学术洞察力已在前沿量子物理领域取得了瞩目原创成就。

Zhè wèi qīng nián zhàn lüè kē xué jiā suī rán chū dào shí jiān bù suàn zhǎng, dàn píng jiè mǐn ruì dú tè de xué shù dòng chá lì yǐ zài qián yán liàng zǐ wù lǐ lǐng yù qǔ dé le zhǔ mù yuán chuàng chéng jiù.

“Vị nhà khoa học chiến lược trẻ tuổi này tuy thời gian bước vào nghề khởi đầu sự nghiệp tính ra chưa dài, nhưng nhờ vào năng lực nhìn thấu học thuật độc đáo nhạy bén đã đạt được những thành tựu nguyên tác đáng chú ý trong lĩnh vực vật lý lượng tử tiên phong.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
县长
xiàn zhǎng HUYỆN TRƯỞNG

huyện trưởng

这位作家挂职副县长,深入生活搜集创作素材。

zhè wèi zuòjiā guàzhí fù xiàn zhǎng, shēnrù shēnghuó sōují chuàngzuò sùcái.

“Tác giả này tạm giữ chức phó chủ tịch huyện, đi sâu vào cuộc sống để thu thập tư liệu sáng tác.”

Bộ: 厶 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 3 Danh từ

科研园区保安人员恪尽职守、日夜巡逻,切实保障国家重点实验室的科研环境安全。

Kē yán yuán qū bǎo ān rén yuán kè jìn zhí shǒu, rì yè xún luó, qiè shí bǎo zhàng guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì de kē yán huán jìng ān quán.

“Nhân viên bảo vệ của khu nghiên cứu khoa học luôn tận tụy với công việc, tuần tra ngày đêm, bảo đảm thiết thực sự an toàn của môi trường nghiên cứu tại phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia.”

Bộ: 木 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →