他是一名高级教师。
Tā shì yī míng gāojí jiàoshī.
“Anh ấy là một giảng viên cao cấp.”
他是一名高级教师。
Tā shì yī míng gāojí jiàoshī.
“Anh ấy là một giảng viên cao cấp.”
这位青年战略科学家虽然出道时间不算长,但凭借敏锐独特的学术洞察力已在前沿量子物理领域取得了瞩目原创成就。
Zhè wèi qīng nián zhàn lüè kē xué jiā suī rán chū dào shí jiān bù suàn zhǎng, dàn píng jiè mǐn ruì dú tè de xué shù dòng chá lì yǐ zài qián yán liàng zǐ wù lǐ lǐng yù qǔ dé le zhǔ mù yuán chuàng chéng jiù.
“Vị nhà khoa học chiến lược trẻ tuổi này tuy thời gian bước vào nghề khởi đầu sự nghiệp tính ra chưa dài, nhưng nhờ vào năng lực nhìn thấu học thuật độc đáo nhạy bén đã đạt được những thành tựu nguyên tác đáng chú ý trong lĩnh vực vật lý lượng tử tiên phong.”
他因为努力工作而升官了。
Tā yīnwèi nǔlì gōngzuò ér shēngguān le.
“Anh ấy thăng quan vì làm việc chăm chỉ.”
杆弟帮我拿球杆。
Gān dì bāng wǒ ná qiú gān.
“Anh em cột giúp tôi mang gậy golf.”
我们的军长对人很和蔼。
Wǒmen de jūnzhǎng duì rén hěn hé'ǎi.
“Chỉ huy quân đội của chúng tôi rất hòa nhã với mọi người.”
这位监考者很有经验。
zhè wèi jiānkǎo zhě hěn yǒu jīngyàn.
“Giám thị này rất có kinh nghiệm.”
面试官询问我的工作经历。
miànshì guān xúnwèn wǒ de gōngzuò jīnglì.
“Người phỏng vấn hỏi về kinh nghiệm làm việc của tôi.”
请告诉我你的联系电话。
Qǐng gàosù wǒ nǐ de liánxì diànhuà.
“Vui lòng cho tôi biết số điện thoại liên lạc của bạn.”
你不是教育工作者。
nǐ bú shì jiàoyùgōngzuòzhě
“Bạn không phải là một nhà giáo dục!”
他负责店铺的经纪工作。
tā fùzé diànpù de jīngjì gōngzuò.
“Anh ấy phụ trách công việc kinh doanh của cửa hàng.”
火星和地球之间有很远的距离。
huǒxīng hé dìqiú zhījiān yǒu hěn yuǎn de jùlí.
“Khoảng cách giữa sao Hỏa và trái đất rất xa.”
宾馆经理正在开会。
Bīnguǎn jīnglǐ zhèngzài kāihuì.
“Giám đốc khách sạn đang họp.”
我家请了个姆姆。
wǒjiā qǐngle gè mǔ mǔ.
“Nhà tôi mời một bà vú.”
装修工种他样样来得。
zhuāngxiū gōngzhǒng tā yàng yàng láide.
“Trang trí, thi công anh ấy đều thạo.”
这位作家挂职副县长,深入生活搜集创作素材。
zhè wèi zuòjiā guàzhí fù xiàn zhǎng, shēnrù shēnghuó sōují chuàngzuò sùcái.
“Tác giả này tạm giữ chức phó chủ tịch huyện, đi sâu vào cuộc sống để thu thập tư liệu sáng tác.”
调查人员正在收集证据。
Diàochá rényuán zhèngzài shōují zhèngjù.
“Nhân viên điều tra đang thu thập bằng chứng.”
主妇负责管理家庭开支。
zhǔfù fùzé guǎnlǐ jiātíng kāizhī.
“Bà chủ quản lý chi tiêu trong gia đình.”
城市发生了大火灾。
Chéngshì fāshēngle dà huǒzāi.
“Thành phố đã xảy ra một vụ hỏa hoạn lớn.”
科研园区保安人员恪尽职守、日夜巡逻,切实保障国家重点实验室的科研环境安全。
Kē yán yuán qū bǎo ān rén yuán kè jìn zhí shǒu, rì yè xún luó, qiè shí bǎo zhàng guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì de kē yán huán jìng ān quán.
“Nhân viên bảo vệ của khu nghiên cứu khoa học luôn tận tụy với công việc, tuần tra ngày đêm, bảo đảm thiết thực sự an toàn của môi trường nghiên cứu tại phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia.”
打字员每天工作八小时。
Dǎzì yuán měitiān gōngzuò bā xiǎoshí.
“Nhân viên đánh máy làm việc tám tiếng mỗi ngày.”
部队里的炊事员很辛苦。
bùduì li de chuīshì yuán hěn xīnkǔ.
“Anh nuôi trong quân đội rất vất vả.”
这是“总督”的一个常用表达。
Zhè shì "zǒngdū" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tổng đốc thống đốc".”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế