兼职 Phồn thể: 兼職
Minh họa từ vựng 兼职
jiān zhí HÁN VIỆT: KIÊM CHỨC

兼职: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm

kiêm nhiệm làm thêm bán thời gian chức vụ kiêm

Nghĩa tiếng Anh (English): to hold a concurrent post, part-time job

Nét viết & luyện viết chữ 兼职

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 兼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIÊM (兼): thuộc bộ BÁT (八), gồm 10 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

兼
jiān KIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiêm giữ kiêm nhiệm; đồng thời bao gồm cả hai

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ KIÊM (兼): thuộc bộ BÁT (八), gồm 10 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).

职
zhí CHỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhiệm vụ; trách nhiệm

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ CHỨC (职, phồn thể: 職): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 就职 (TỰU CHỨC: nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức).

Câu ví dụ với từ “兼职”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家鼓励高校与科研院所高水平科研人员依法依规到高新技术企业兼职从事技术研发与科技成果转化。

Guó jiā gǔ lì gāo xiào yǔ kē yán yuàn suǒ gāo shuǐ píng kē yán rén yuán yī fǎ yī guī dào gāo xīn jì shù qǐ yè jiān zhí cóng shì jì shù yán fā yǔ kē jì chéng guǒ zhuǎn huà.

“Nhà nước khuyến khích các cán bộ nghiên cứu khoa học trình độ cao tại các trường đại học và viện nghiên cứu đến kiêm nhiệm làm thêm tại các doanh nghiệp công nghệ cao để làm công tác nghiên cứu phát triển kỹ thuật và chuyển giao thành quả khoa học công nghệ theo luật định.”

The state encourages researchers from universities to hold part-time posts in tech enterprises for R&D and technology commercialization.

Ví dụ #2

深刻领悟“兼职”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jiān zhí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “兼职” (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian - KIÊM CHỨC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "兼职" (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “兼职” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →