Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vị trí công việc
#1 HSK 2 Danh từ

在共建“一带一路”国际经贸博览会上,来自全球数十个国家的外商商人齐聚一堂洽谈合作。

Zài gòng jiàn "yī dài yī lù" guó jì jīng mào bó lǎn huì shàng, lái zì quán qiú shù shí gè guó jiā de wài shāng shāng rén qí jù yī táng qià tán hé zuò.

“Tại Hội chợ Triển lãm Kinh tế Thương mại Quốc tế Cùng xây dựng 'Vành đai và Con đường', các thương nhân doanh nhân nước ngoài đến từ hàng chục quốc gia trên toàn cầu đã quy tụ cùng bàn bạc hợp tác.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ
国籍
guó jí QUỐC TỊCH

quốc tịch

无论身处世界何方或取得何种荣誉,海外华人科学家始终心系故土,从未忘记自己的根脉。

Wú lùn shēn chǔ shì jiè hé fāng huò qǔ dé hé zhǒng róng yù, hǎi wài huá rén kē xué jiā shǐ zhōng xīn xì gù tǔ, cóng wèi wàng jì zì jǐ de gēn mài.

“Bất luận ở đâu trên thế giới hay đạt được danh dự gì, các nhà khoa học Hoa kiều luôn hướng về quê hương bản quán, chưa bao giờ quên đi cội nguồn gốc rễ của mình.”

Bộ: 囗 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

纳米是微观物理学中极其微小的长度度量单位,常用于描述原子与分子间距。

Nà mǐ shì wēi guān wù lǐ xué zhōng jí qí wēi xiǎo de cháng dù dù liàng dān wèi, cháng yòng yú miáo shù yuán zi yǔ fèn zǐ jiān jù.

“Nanômét là đơn vị đo chiều dài siêu nhỏ trong vật lý vi mô, thường được dùng để miêu tả khoảng cách giữa các nguyên tử và phân tử.”

Bộ: 艸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

国家综合性消防救援队伍赴汤蹈火、竭诚为民,在重大森林火灾与特大洪涝险情处置中筑起坚不可摧的生命防线。

Guó jiā zōng hé xìng xiāo fáng jiù yuán duì wǔ fù tāng dǎo huǒ, jié chéng wèi mín, zài zhòng dà sēn lín huǒ zāi yǔ tè dà hóng lào xiǎn qíng chǔ zhì zhōng zhù qǐ jiān bù kě cuī de shēng mìng fáng xiàn.

“Đội ngũ cứu nạn cứu hộ và phòng cháy chữa cháy tổng hợp quốc gia xông pha lửa đạn, hết lòng vì nhân dân, trong xử lý hiểm họa lũ lụt đặc biệt lớn và các vụ cháy rừng trọng đại đã đắp xây nên phòng tuyến sinh mệnh kiên cố không thể phá vỡ.”

Bộ: 人 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Tính từ

在重大防汛抢险救援一线,由党员骨干组成的临时党支部迅速发挥了坚强的战斗堡垒作用。

Zài zhòng dà fáng xùn qiǎng xiǎn jiù yuán yī xiàn, yóu dǎng yuán gǔ gàn zǔ chéng de lín shí dǎng zhī bù xùn sù fā huī le jiān qiáng de zhàn dòu bǎo lěi zuò yòng.

“Tại tuyến đầu phòng chống thiên tai cứu hộ khẩn cấp, chi bộ Đảng lâm thời gồm các cán bộ nòng cốt đã nhanh chóng phát huy vai trò pháo đài chiến đấu kiên cường vững chắc.”

Bộ: 日 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →