他的文化程度很高。
tā de wénhuà chéngdù hěn gāo.
“Trình độ văn hóa của anh ấy rất cao.”
经过文艺工作者的努力,这种艺术更加醇化,更加丰富多采。
jīngguò wényì gōngzuò zhě de nǔlì, zhè zhǒng yìshù gèngjiā chúnhuà, gèngjiā fēngfù duō cǎi.
“Qua sự nỗ lực của người làm công tác văn nghệ, loại nghệ thuật này càng thêm điêu luyện, phong phú muôn màu muôn vẻ.”
出纳员每天下班前必须逐笔核对日常记账。
chū nà yuán měi tiān xià bān qián bì xū zhú bǐ hé duì rì cháng jì zhàng 。
“Thủ quỹ mỗi ngày trước khi tan sở phải đối chiếu từng khoản thu chi ghi sổ.”
他被任命为襄理。
Tā bèi rènmìng wèi xiānglǐ.
“Anh ấy được bổ nhiệm làm trợ lý giám đốc.”
他卸任了公司董事局主席。
Tā xièrènle gōngsī dǒngshìjú zhǔxí.
“Năm 2019, ông ấy đã từ chức Chủ tịch Hội đồng quản trị công ty.”
他的计算机水平很高。
Tā de jìsuànjī shuǐpíng hěn gāo.
“Trình độ máy tính của anh ấy rất cao.”
老一辈战略科学家甘为人梯、倾囊相授,悉心指导青年一代科技骨干挑大梁、当主角、顺利接班。
Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā gān wéi rén tī, qīng náng xiāng shòu, xī xīn zhǐ dǎo qīng nián yí dài kē jì gǔ gàn tiǎo dà liáng, dāng zhǔ jué, shùn lì jiē bān.
“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối tình nguyện làm bậc thang nâng đỡ, dốc cạn tâm huyết truyền dạy, tận tình chỉ đạo thế hệ cán bộ nòng cốt khoa học công nghệ thanh niên gánh vác trọng trách, làm vai chính, tiếp bước kế tục sự nghiệp tiếp ca thuận lợi.”
请告诉我你的中文姓名。
Qǐng gàosù wǒ nǐ de zhōngwén xìngmíng.
“Xin hãy cho tôi biết họ tên tiếng Trung của bạn.”
全体人员按时到达。
quántǐ rényuán ànshí dàodá.
“Toàn thể nhân viên đến đúng giờ.”
他明天走马上任新职位。
Tā míngtiān zǒumǎshàngrèn xīn zhíwèi.
“Ngày mai anh ấy sẽ đi nhậm chức vị trí mới.”
下周二我想订一个双人房间。
xià zhōu'èr wǒ xiǎng dìng yīgè shuāngrén fángjiān.
“Thứ ba tuần sau tôi muốn đặt một phòng đôi.”
营养师建议多吃蔬菜。
Yíngyǎng shī jiànyì duō chī shūcài.
“Bác sĩ dinh dưỡng khuyên nên ăn nhiều rau.”
气温表显示今天很热。
Qìwēn biǎo xiǎnshì jīntiān hěn rè.
“Bảng nhiệt độ cho thấy hôm nay rất nóng.”
请告诉我你的出生年月。
Qǐng gàosù wǒ nǐ de chūshēng nián yue.
“Vui lòng cho tôi biết ngày tháng năm sinh của bạn.”
影后的光环背后,是她无数次的坚持与付出。
Yǐng hòu de guānghuán bèihòu, shì tā wúshù cì de jiānchí yǔ fùchū.
“Đằng sau hào quang của ảnh hậu là sự kiên trì và nỗ lực không ngừng nghỉ của cô ấy.”
他们的英语水平差不多。
tāmen de yīngyǔ shuǐpíng chàbùduō.
“Trình độ tiếng Anh của họ tương đương nhau.”
果农们正在忙着采收苹果。
guǒnóngmen zhèngzài mángzhe cǎi shōu píngguǒ.
“Những người trồng cây ăn quả đang bận rộn thu hoạch táo.”
那个男演员非常帅气。
nàgè nán yǎnyuán fēicháng shuàiqì.
“Diễn viên nam đó rất đẹp trai.”
洁婼探员当时的任务是找到本·拉登。
jié ruò tànyuán dāngshí de rènwù shì zhǎodào běn · lādēng
“Vì vậy, Đặc vụ Jareau đã tham gia một đội đặc nhiệm để tìm Bin Laden”
健全党统一领导、全面覆盖、权威高效的监督体系,完善对权力运行的制约和全方位有效监督。
Jiàn quán dǎng tǒng yī lǐng dǎo, quán miàn fù gài, quán wēi gāo xiào de jiān dū tǐ xì, wán shàn duì quán lì yùn xíng de zhì yuē hé quán fāng wèi yǒu xiào jiān dū.
“Hoàn thiện hệ thống giám sát có sự lãnh đạo thống nhất của Đảng, bao phủ toàn diện, có thẩm quyền và hiệu quả cao, hoàn thiện sự ràng buộc và kiểm tra giám sát hữu hiệu toàn diện đối với việc vận hành quyền lực.”
这位才华横溢的青年导演凭借其极具人文关怀的现实主义新作斩获了国际大奖。
Zhè wèi cái huá héng yì de qīng nián dǎo yǎn píng jiè qí jí jù rén wén guān huái de xiàn shí zhǔ yì xīn zuò zhǎn huò le guó jì dà jiǎng.
“Vị đạo diễn trẻ tuổi đầy tài năng này nhờ vào tác phẩm mới mang đậm tính hiện thực và tinh thần nhân văn sâu sắc đã xuất sắc đoạt giải thưởng quốc tế lớn.”
指导员帮助学生完成作业。
zhǐdǎoyuán bāngzhù xuéshēng wánchéng zuòyè.
“Người hướng dẫn giúp học sinh làm bài tập.”
他是很著名的汉学家。
Tā shì hěn zhùmíng de hànxué jiā.
“Anh ấy là một nhà hán học nổi tiếng”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết