请写下你的越文姓名。
Qǐng xiě xià nǐ de yuè wén xìngmíng.
“Vui lòng viết họ tên Tiếng Việt của bạn.”
Chủ đề Vị trí công việc gồm 1.021 từ vựng, được chia thành 43 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
请写下你的越文姓名。
Qǐng xiě xià nǐ de yuè wén xìngmíng.
“Vui lòng viết họ tên Tiếng Việt của bạn.”
消防员使用消防斧破门。
Xiāofáng yuán shǐyòng xiāofáng fǔ pò mén.
“Lính cứu hỏa dùng rìu cứu hỏa phá cửa.”
消防员迅速进行火灾控制。
Xiāofángyuán xùnsù jìnxíng huǒzāi kòngzhì.
“Lính cứu hỏa nhanh chóng khống chế hỏa hoạn.”
尸体在验尸官那里。
shītǐ zài yànshīguān nàlǐ
“Nhân viên điều tra có các thi thể ngay bây giờ”
消防员使用救生绳救人。
Xiāofángyuán shǐyòng jiùshēng shéng jiù rén.
“Lính cứu hỏa dùng dây thừng cứu hộ để cứu người.”
我把房间号码忘得一干二净。
wǒ bǎ fángjiān hàomǎ wàng dé yīgān èr jìng.
“Tôi đã quên béng mất số phòng của mình rồi.”
工作时间,请勿打扰。
gōngzuò shíjiān, qǐngwùdǎrǎo.
“Trong thời gian làm việc, xin đừng quấy rầy.”
他在大门口踅来踅去。
tā zài dà ménkǒu xué lái xué qù.
“Anh ấy đi đi lại lại ngoài cổng.”
学校每年都会组织消防演习。
Xuéxiào měinián dōu huì zǔzhī xiāofáng yǎnxí.
“Trường học tổ chức diễn tập PCCC hàng năm.”
营造商正在施工现场。
yíngzào shāng zhèngzài shīgōng xiànchǎng.
“Người xây dựng đang thi công tại hiện trường.”
我预订了一个单人房间。
Wǒ yùdìngle yīgè dān rén fángjiān.
“Tôi đã đặt một phòng một người.”
消防员戴上消防面罩。
Xiāofáng yuán dàishàng xiāofáng miànzhào.
“Lính cứu hỏa đeo mặt nạ phòng cháy chữa cháy.”
警报接收器发出警告声。
Jǐngbào jiēshōu qì fāchū jǐnggào shēng.
“Thiết bị tiếp nhận báo cháy phát ra tiếng cảnh báo.”
消防处及时赶到现场。
Xiāofáng chù jíshí gǎndào xiànchǎng.
“Sở cứu hỏa đã kịp thời đến hiện trường.”
消防泡沫能迅速扑灭火灾。
Xiāofáng pàomò néng xùnsù pūmiè huǒzāi.
“Bọt chữa cháy có thể nhanh chóng dập tắt đám cháy.”
架空消防梯用于高楼逃生。
Jiàkōng xiāofáng tī yòng yú gāolóu táoshēng.
“Thang cứu hỏa trên không dùng để thoát hiểm ở tòa nhà cao tầng.”
消防靴保护消防员的安全。
Xiāofáng xuē bǎohù xiāofángyuán de ānquán.
“Ủng cứu hỏa bảo vệ an toàn cho lính cứu hỏa.”
消防员展开救生布单。
Xiāofáng yuán zhǎnkāi jiùshēng bù dān.
“Lính cứu hỏa trải tấm vải đỡ.”
我们下午去咖啡室聊天。
Wǒmen xiàwǔ qù kāfēi shì liáotiān.
“Chúng tôi chiều nay đi quán cà phê nói chuyện.”
火灾预防很重要。
Huǒzāi yùfáng hěn zhòngyào.
“Phòng ngừa hỏa hoạn rất quan trọng.”
臣仆愿为主人效力。
Chén pū yuàn wèi zhǔrén xiàolì.
“Nô bộc nguyện phục vụ chủ nhân.”
我找了一份半职工作。
Wǒ zhǎo le yī fèn bàn zhí gōngzuò.
“Tôi đã tìm được một công việc nửa thời gian.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết