Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vị trí công việc
#1 HSK 6 Danh từ

复兴号高铁列车乘务员以端庄大方的职业仪态与无微不至的热情服务,赢得了中外旅客的一致赞誉。

Fù xīng hào gāo tiě liè chē chéng wù yuán yǐ duān zhuāng dà fāng de zhí yè yí tài yǔ wú wēi bù zhì de rè qíng fú wù, yíng dé le zhōng wài lǚ kè de yí zhì zàn yù.

“Đội ngũ tiếp viên đoàn tàu cao tốc Phục Hưng với phong thái nghề nghiệp đoan trang nhã nhặn và sự phục vụ chu đáo nhiệt tình đã nhận được sự khen ngợi đồng lòng của đông đảo hành khách trong và ngoài nước.”

Bộ: 矢 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 4 Danh từ

技术工程师小心翼翼地打开装有高精密光学镜片的专用减震箱子,准备进行精密装配调试。

Jì shù gōng chéng shī xiǎo xīn yì yì dì dǎ kāi zhuāng yǒu gāo jīng mì guāng xué jìng piàn de zhuān yòng jiǎn zhèn xiāng zi, zhǔn bèi jìn xíng jīng mì zhuāng pèi diào shì.

“Kỹ sư kỹ thuật cẩn thận nhẹ nhàng mở chiếc hòm chiếc hộp giảm chấn chuyên dụng đựng thấu kính quang học siêu chính xác, chuẩn bị tiến hành lắp ráp và hiệu chỉnh chính xác.”

Bộ: 子 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
飞机师
fēijī shī PHI CƠ SƯ

phi công

飞机师是驾驶飞机的专业人员。

Fēijī shī shì jiàshǐ fēijī de zhuānyè rényuán.

“Phi công là người chuyên nghiệp điều khiển máy bay.”

Bộ: 飞 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

这位资深出版社总编辑用一生心血审校了数千部优秀学术专著,甘为人梯、默默奉献。

Zhè wèi zī shēn chū bǎn shè zǒng biān jí yòng yī shēng xīn xuè shěn jiào le shù qiān bù yōu xiù xué shù zhuān zhù, gān wéi rén tī, mò mò fèng xiàn.

“Vị tổng biên tập nhà xuất bản giàu kinh nghiệm này đã dành trọn tâm huyết cả cuộc đời để hiệu đính thẩm định hàng nghìn cuốn chuyên khảo học thuật xuất sắc, âm thầm cống hiến làm bệ phóng cho các thế hệ tác giả.”

Bộ: 目 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

作为一名具有注册会计师资格的资深财务总监,她对企业全流程成本控制与税务合规把控极其严谨。

Zuò wéi yī míng jù yǒu zhù cè kuài jì shī zī gé de zī shēn cái wù zǒng jiān, tā duì qǐ yè quán liú chéng chéng běn kòng zhì yǔ shuì wù hé guī bǎ kòng jí qí yán jǐn.

“Với tư cách là giám đốc tài chính cấp cao có chứng chỉ kế toán viên công chứng (CPA), cô kiểm soát quy trình chi phí doanh nghiệp và tuân thủ thuế vô cùng nghiêm ngặt.”

Bộ: 人 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

企业通过持续优化跨境电商综合服务平台,推动了离岸数字贸易与海外仓供应链业务的爆发式增长。

Qǐ yè tōng guò chí xù yōu huà kuà jìng diàn shāng zōng hé fú wù píng tái, tuī dòng le lí àn shù zì mào yì yǔ hǎi wài cāng gōng yìng liàn yè wù de bào fā shì zēng zhǎng.

“Doanh nghiệp thông qua việc liên tục tối ưu hóa nền tảng dịch vụ tổng hợp thương mại điện tử xuyên biên giới đã thúc đẩy sự tăng trưởng bùng nổ của nghiệp vụ thương mại số ngoài khơi và chuỗi cung ứng kho bãi ở nước ngoài.”

Bộ: 目 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

这位诚信经营数十年的老字号饭庄老板,始终坚持真材实料与童叟无欺的崇高商业信条。

Zhè wèi chéng xìn jīng yíng shù shí nián de lǎo zì hào fàn zhuāng lǎo bǎn, shǐ zhōng jiān chí zhēn cái shí liào yǔ tóng sǒu wú qī de chóng gāo shāng yè xìn tiáo.

“Vị chủ quán ăn gia truyền kinh doanh bằng chữ tín suốt hàng chục năm qua luôn kiên định tôn chỉ thương nghiệp cao đẹp: nguyên liệu thật, giá trị thật và không bao giờ lừa dối khách hàng.”

Bộ: 老 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →