Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Danh từ

在世界青年创客大赛中,同学们凭借自主研发的智能助残机械臂创意项目,在全场勇夺特等金奖。

Zài shì jiè qīng nián chuàng kè dà sài zhōng, tóng xué men píng jiè zì zhǔ yán fā de zhì néng zhù cán jī xiè bì chuàng yì xiàng mù, zài quán chǎng yǒng duó tè děng jīn jiǎng.

“Tại Cuộc thi Sáng tạo Khởi nghiệp Thanh niên Thế giới, các bạn học sinh nhờ vào dự án ý tưởng sáng tạo ý tưởng độc đáo cánh tay robot thông minh hỗ trợ người khuyết tật tự chủ nghiên cứu phát triển đã xuất sắc đoạt giải vàng đặc biệt toàn trường.”

Bộ: 心 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 Chủ đề Từ vựng

办理住宿登记请直接前往大堂正对面的酒店前台。

bàn lǐ zhù sù dēng jì qǐng zhí jiē qián wǎng dà táng zhèng duì miàn de jiǔ diàn qián tái 。

“Để làm thủ tục nhận phòng xin mời đến thẳng quầy lễ tân khách sạn đối diện sảnh lớn.”

#4 HSK 6 Động từ

国家重点实验室全面推行绿色低碳智慧云办公平台,极大提升了跨学科多团队协同科研办公效率。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì quán miàn tuī xíng lǜ sè dī tàn zhì huì yún bàn gōng píng tái, jí dà tí shēng le kuà xué kē duō tuán duì xié tóng kē yán bàn gōng xiào lǜ.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia đẩy mạnh toàn diện nền tảng làm việc văn phòng đám mây thông minh xanh ít phát thải carbon, nâng cao vượt bậc hiệu suất xử lý công vụ làm việc nghiên cứu khoa học hiệp đồng nhiều nhóm đa ngành học.”

Bộ: 金 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 3 Danh từ

青年歌手以极具感染力的深情嗓音,完美演绎了这首赞美祖国壮丽山河的原创交响声乐作品。

Qīng nián gē shǒu yǐ jí jù gǎn rǎn lì de shēn qíng sǎng yīn, wán měi yǎn yì le zhè shǒu zàn měi zǔ guó zhuàng lì shān hé de yuán chuàng jiāo xiǎng shēng yuè zuò pǐn.

“Người ca sĩ trẻ tuổi bằng chất giọng truyền cảm sâu lắng đã biểu diễn hoàn hảo tác phẩm thanh nhạc giao hưởng nguyên tác ca ngợi non sông gấm vóc Tổ quốc này.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

知名生态摄影师在国家公园深山峡谷中历经数月艰苦蹲守,成功抓拍到了珍稀野生雪豹奔跑的珍贵瞬间。

Zhī míng shēng tài shè yǐng shī zài guó jiā gōng yuán shēn shān xiá gǔ zhōng lì jīng shù yuè jiān kǔ dūn shǒu, chéng gōng zhuā pāi dào le zhēn xī yě shēng xuě bào bēn pǎo de zhēn guì shùn jiān.

“Nhiếp ảnh gia sinh thái nổi tiếng trải qua nhiều tháng gian khổ mai phục nơi hẻm núi rừng sâu Công viên Quốc gia đã bắt trọn thành công khoảnh khắc vô giá báo tuyết hoang dã quý hiếm đang chạy.”

Bộ: 巾 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

在重大基础设施建设一线,千千万万朴实无华的产业工人用辛勤汗水铸就了大国重器的雄伟丰碑。

Zài zhòng dà jī chǔ shè shī jiàn shè yī xiàn, qiān qiān wàn wàn pǔ shí wú huá de chǎn yè gōng rén yòng xīn qín hàn shuǐ zhù jiù le dà guó zhòng qì de xióng wěi fēng bēi.

“Nơi tuyến đầu xây dựng hạ tầng cơ sở trọng điểm, hàng vạn người công nhân công nghiệp chất phác bình dị đã dùng mồ hôi công sức đúc kết nên những tượng đài kỳ tích tráng lệ của đất nước.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

跨国高科技集团全球执行总裁在接受专访时表示,将持续加大对中国超大规模绿色数字化创新市场的长期投资。

Kuà guó gāo kē jì jí tuán quán qiú zhí xíng zǒng cái zài jiē shòu zhuān fǎng shí biǎo shì, jiāng chí xù jiā dà duì zhōng guó chāo dà guī mó lǜ sè shù zì huà chuàng xīn shì chǎng de cháng qī tóu zī.

“Tổng Giám đốc Điều hành Toàn cầu của Tập đoàn Công nghệ Cao Xuyên Quốc gia trong buổi trả lời phỏng vấn độc quyền đã bày tỏ sẽ tiếp tục tăng cường đầu tư dài hạn vào thị trường đổi mới sáng tạo số hóa xanh siêu quy mô của Trung Quốc.”

Bộ: 阝 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 2 Danh từ
科学家
kēxuéjiā KHOA HỌC GIA

nhà khoa học

广大科学家以国家战略需求为导向,十年磨一剑,勇攀世界前沿科学技术高峰。

Guǎng dà kē xué jiā yǐ guó jiā zhàn lüè xū qiú wèi dǎo xiàng, shí nián mó yī jiàn, yǒng pān shì jiè qián yán kē xué jì shù gāo fēng.

“Đông đảo các nhà khoa học lấy nhu cầu chiến lược của quốc gia làm định hướng, mười năm mài một thanh kiếm, dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ tiên phong của thế giới.”

Bộ: 子 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

国务院总理在全国人民代表大会上代表中央人民政府作《政府工作报告》,全面回顾与部署国家经济社会发展任务。

Guó wù yuàn zǒng lǐ zài quán guó rén mín dài biǎo dà huì shàng dài biǎo zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zuò 《 zhèng fǔ gōng zuò bào gào 》, quán miàn huí gù yǔ bù shǔ guó jiā jīng jì shè huì fā zhǎn rèn wù.

“Thủ tướng Quốc vụ viện (Thủ tướng Chính phủ) đại diện cho Chính phủ Nhân dân Trung ương trình bày 'Báo cáo Công tác Chính phủ' tại Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội), tổng kết toàn diện và triển khai các nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội của đất nước.”

Bộ: 阝 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

国家主席在多边国际峰会上发表了具有深远全球影响力的重要主旨演讲,倡导共同推动普惠包容的经济全球化。

Guó jiā zhǔ xí zài duō biān guó jì fēng huì shàng fā biǎo le jù yǒu shēn yuǎn quán qiú yǐng xiǎng lì de zhòng yào zhǔ zhǐ yǎn jiǎng, chàng dǎo gòng tóng tuī dòng pǔ huì bāo róng de jīng jì quán qiú huà.

“Chủ tịch nước tại hội nghị thượng đỉnh quốc tế đa phương đã có bài phát biểu dẫn đề quan trọng mang tầm ảnh hưởng toàn cầu sâu rộng, kêu gọi chung tay thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế bao trùm và phổ quát.”

Bộ: 日 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

在出发前往海外开展户外徒步探险之前,购买一份全方位的国际紧急医疗救援保险非常明智。

Zài chū fā qián wǎng hǎi wài kāi zhǎn hù wài tú bù tàn xiǎn zhī qián, gòu mǎi yī fèn quán fāng wèi de guó jì jǐn jí yī liáo jiù yuán bǎo xiǎn fēi cháng míng zhì.

“Trước khi lên đường sang nước ngoài thực hiện chuyến đi bộ dã ngoại thám hiểm, việc mua một gói bảo hiểm cứu hộ y tế khẩn cấp quốc tế toàn diện là hết sức sáng suốt.”

Bộ: 木 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
太空人
tàikōngrén THÁI KHÔNG NHÂN

phi hành gia

太空人需要接受严格训练。

tàikōngrén xūyào jiēshòu yángé xùnliàn.

“Phi hành gia cần trải qua huấn luyện nghiêm ngặt.”

Bộ: 大 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 3 Danh từ

高新技术企业全面推行股权激励机制,充分激发了全体科技研发员工的创新创造活力与归属感。

Gāo xīn jì shù qǐ yè quán miàn tuī xíng gǔ quán jī lì jī zhì, chōng fèn jī fā le quán tǐ kē jì yán fā yuán gōng de chuàng xīn chuàng zào huó lì yǔ guī shǔ gǎn.

“Doanh nghiệp công nghệ cao mới triển khai toàn diện cơ chế khích lệ bằng cổ phần, khơi dậy mạnh mẽ cảm giác gắn bó cùng sức sống đổi mới sáng tạo của toàn thể cán bộ công nhân viên nhân viên nghiên cứu phát triển công nghệ.”

Bộ: 工 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →