Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề sức khỏe
#5 HSK 9 Tính từ

个别外部势力企图通过技术断供来阻滞中国科技强国步伐的狂妄企图,在硬核科技突破事实面前显得无比滑稽可笑。

Gè bié wài bù shì lì qǐ tú tōng guò jì shù duàn gōng lái zǔ zhì zhōng guó kē jì qiáng guó bù fá de kuáng wàng qǐ tú, zài yìng hé kē jì tū pò shì shí miàn qián xiǎn de wú bǐ huá jī kě xiào.

“Mưu toan ngông cuồng của một số thế lực bên ngoài định thông qua đứt gãy công nghệ để cản trở bước chân cường quốc khoa học công nghệ của Trung Quốc trước sự thật đột phá khoa học công nghệ cứng rắn trông vô cùng nực cười khôi hài hài hước lố bịch.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

现代无痛微创诊疗技术的全面推广,极大减轻了广大患者在手术及康复过程中的身心痛苦。

Xiàn dài wú tòng wēi chuàng zhěn liáo jì shù de quán miàn tuī guǎng, jí dà jiǎn qīng le guǎng dà huàn zhě zài shǒu shù jí kāng fù guò chéng zhōng de shēn xīn tòng kǔ.

“Việc phổ cập toàn diện công nghệ khám chữa bệnh không đau xâm lấn tối thiểu hiện đại đã giảm thiểu to lớn nỗi đau đớn về thể xác và tinh thần cho đông đảo bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật và hồi phục chức năng.”

Bộ: 糸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

多年前那场意外虽然过去了,但他的手腕上依然留下一道淡淡的疤。

duō nián qián nà chǎng yì wài suī rán guò qù le , dàn tā de shǒu wàn shàng yī rán liú xià yí dào dàn dàn de bā 。

“Tai nạn nhiều năm trước tuy đã qua đi, nhưng trên cổ tay anh ấy vẫn còn để lại một vết sẹo mờ.”

Bộ: 矢 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 7 Danh từ

我国完全自主研发的重离子医疗加速器成功应用于临床,为深部恶性肿瘤复杂病症提供了最先进的精准放疗方案。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de zhòng lí zi yī liáo jiā sù qì chéng gōng yìng yòng yú lín chuáng, wèi shēn bù è xìng zhǒng liú fù zá bìng zhèng tí gōng le zuì xiān jìn de jīng zhǔn fàng liáo fāng àn.

“Máy gia tốc y tế ion nặng do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã ứng dụng thành công vào lâm sàng, mang lại phương án xạ trị chuẩn xác tiên tiến nhất cho các chứng bệnh bệnh trạng phức tạp của khối u ác tính ở sâu.”

Bộ: 疒 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
营养不良
yíngyǎng bùliáng DOANH DƯỠNG BẤT LƯƠNG

suy dinh dưỡng

营养不良对孩子的成长不利。

yíngyǎng bùliáng duì háizi de chéngzhǎng bùlì.

“Suy dinh dưỡng không tốt cho sự phát triển của trẻ.”

Bộ: 艹 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng

他得了破伤风,需要治疗。

tā déle pòshāngfēng, xūyào zhìliáo.

“Anh ấy đã bị bệnh uốn ván, cần phải điều trị.”

Bộ: 石 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →