紊乱: hỗn độn; hỗn loạn; rối bời; xộn xạo; rối loạn; rối beng
Nét viết & luyện viết chữ 紊乱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VẤN (紊): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét, thành phần: 文 (VĂN) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 有条不紊 (HỮU ĐIỀU BẤT VẤN: ngăn nắp trật tự, lớp lang bài bản không chút rối loạn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hỗn độn; hỗn loạn; rối bời; xộn xạo; rối loạn; rối beng
Chữ VẤN (紊): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét, thành phần: 文 (VĂN) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 有条不紊 (HỮU ĐIỀU BẤT VẤN: ngăn nắp trật tự, lớp lang bài bản không chút rối loạn).
hỗn loạn, lộn xộn; làm rối; bừa bãi tùy tiện
Câu thơ nhớ chữ: “Tơ vò trăm mối gỡ chưa xong, Cái lưỡi THIỆT kia khéo uốn vòng. Thêm nét ẤT cong càng rối rắm, Giữ tâm tĩnh lặng LOẠN hóa thông.”
Chữ LOẠN (乱 / 亂) là chữ hội ý: bản cổ tự (亂) khắc họa hai bàn tay đang gỡ cuộn tơ rối trên giá cuốn; bản giản thể (乱) ghép bộ THIỆT (舌 - cái lưỡi) và bộ ẤT (乚 - nét cong uốn). Cách viết giản thể gợi liên tưởng rằng lời nói thiếu suy nghĩ từ cái lưỡi chính là căn nguyên gây ra bao chuyện thị phi rắc rối. Chữ LOẠN khuyên ta giữ tâm tĩnh trí sáng để tháo gỡ mọi hỗn độn trong đời.
Câu ví dụ với từ “紊乱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我的情绪非常紊乱。
wǒ de qíngxù fēicháng wěnluàn.
“Cảm xúc của tôi rất rối bời.”
工作变得非常紊乱。
gōngzuò biàn dé fēicháng wěnluàn.
“Công việc trở nên rất hỗn loạn.”
Từ “紊乱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 紊乱 (wěnluàn)
紊乱 (wěnluàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “紊乱” có phiên âm Pinyin là “wěnluàn”, âm Hán Việt là “VẤN LOẠN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hỗn độn; hỗn loạn; rối bời; xộn xạo; rối loạn; rối beng”.
Chữ 紊乱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “紊乱” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.