Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề sức khỏe
#7 Chủ đề Từ vựng
宿酒
sù jiǔ TÚC TỬU

rượu mạnh

他还没醒,可能是宿酒作祟。

Tā hái méi xǐng, kěnéng shì sù jiǔ zuò suì.

“Anh ấy vẫn chưa tỉnh, có thể là do rượu mạnh hôm qua gây ra.”

#14 Chủ đề Danh từ

“痰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Tán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““痰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 疒 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
腮腺炎
sāixiàn yán TAI TUYẾN VIÊM

quai bị

因为腮腺炎她接连卧床好几星期。

yīnwèi sāixiànyán tā jiēlián wòchuáng hǎojǐ xīngqī

“Bởi vì bị viêm tuyến nước bọt, cô ấy phải nằm liệt giường một vài tuần liền.”

Bộ: 月 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →