Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 8 Danh từ

在探索未知科学无人区的征途中,正是那些被庸人视为“科研疯子”的执着开拓者,往往开辟出了照亮人类文明的全新世界。

Zài tàn suǒ wèi zhī kē xué wú rén qū de zhēng tú zhōng, zhèng shì nà xiē bèi yōng rén shì wèi "kē yán fēng zi" de zhí zhuó kāi tuò zhě, wǎng wǎng kāi pì chū le zhào liàng rén lèi wén míng de quán xīn shì jiè.

“Trong chuyến hành trình khám phá vùng không người khoa học chưa biết, chính những nhà khai phá kiên trì bị kẻ tầm thường coi là 'kẻ điên kẻ say mê nghiên cứu khoa học' lại thường là những người mở ra thế giới hoàn toàn mới thắp sáng nền văn minh nhân loại.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Động từ

植物学家蹲在森林湿地边,手持放大镜专注观察着一株极其珍稀的地衣植物标本。

Zhí wù xué jiā dūn zài sēn lín shī dì biān, shǒu chí fàng dà jìng zhuān zhù guān chá zhe yī zhū jí qí zhēn xī de dì yī zhí wù biāo běn.

“Nhà thực vật học ngồi xổm bên mép vùng đất ngập nước trong rừng, tay cầm kính lúp chăm chú quan sát một mẫu thực vật địa y vô cùng quý hiếm.”

Bộ: 言 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 1 Động từ

他在全国青年创新创业大赛中凭借出色的科研成果得到了特等奖与各方专家的一致好评。

Tā zài quán guó qīng nián chuàng xīn chuàng yè dà sài zhōng píng jiè chū sè de kē yán chéng guǒ dé dào le tè děng jiǎng yǔ gè fāng zhuān jiā de yí zhì hǎo píng.

“Anh ấy trong Cuộc thi Đổi mới Sáng tạo Khởi nghiệp Thanh niên Toàn quốc nhờ vào thành quả nghiên cứu khoa học xuất sắc đã nhận được đạt được giải đặc biệt cùng lời khen ngợi nhất trí của các chuyên gia.”

Bộ: 彳 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →