她昨天在地铁上突然晕倒。
tā zuótiān zài dìtiě shàng tū rán yūndǎo.
“Hôm qua cô ấy đột nhiên ngất xỉu trên tàu.”
她昨天在地铁上突然晕倒。
tā zuótiān zài dìtiě shàng tū rán yūndǎo.
“Hôm qua cô ấy đột nhiên ngất xỉu trên tàu.”
在探索未知科学无人区的征途中,正是那些被庸人视为“科研疯子”的执着开拓者,往往开辟出了照亮人类文明的全新世界。
Zài tàn suǒ wèi zhī kē xué wú rén qū de zhēng tú zhōng, zhèng shì nà xiē bèi yōng rén shì wèi "kē yán fēng zi" de zhí zhuó kāi tuò zhě, wǎng wǎng kāi pì chū le zhào liàng rén lèi wén míng de quán xīn shì jiè.
“Trong chuyến hành trình khám phá vùng không người khoa học chưa biết, chính những nhà khai phá kiên trì bị kẻ tầm thường coi là 'kẻ điên kẻ say mê nghiên cứu khoa học' lại thường là những người mở ra thế giới hoàn toàn mới thắp sáng nền văn minh nhân loại.”
植物学家蹲在森林湿地边,手持放大镜专注观察着一株极其珍稀的地衣植物标本。
Zhí wù xué jiā dūn zài sēn lín shī dì biān, shǒu chí fàng dà jìng zhuān zhù guān chá zhe yī zhū jí qí zhēn xī de dì yī zhí wù biāo běn.
“Nhà thực vật học ngồi xổm bên mép vùng đất ngập nước trong rừng, tay cầm kính lúp chăm chú quan sát một mẫu thực vật địa y vô cùng quý hiếm.”
事故后,他变成了瘸子。
shìgù hòu, tā biàn chéngle quézi.
“Sau tai nạn, anh ấy trở thành người què.”
他小时候被诊断患有自闭症。
Tā xiǎoshíhou bèi zhěnduàn huàn yǒu zì bì zhèng.
“Lúc nhỏ cậu ấy bị chẩn đoán là tự kỉ.”
这种药能治好感冒吗?
Zhè zhǒng yào néng zhì hǎo gǎnmào ma?
“Thuốc này có thể chữa khỏi cảm cúm không?”
这次体检查出有散光。
zhè cì tǐjiǎn chá chū yǒu sǎnguāng.
“Cuộc kiểm tra thể chất này cho thấy chứng loạn thị.”
喝点热水,肚子痛会好。
hē diǎn rè shuǐ, dùzitòng huì hǎo.
“Uống chút nước nóng, đau bụng sẽ đỡ.”
劳动人民用双手创造了灿烂的历史文化。
Láodòng rénmín yòng shuāngshǒu chuàngzào le cànlàn de lìshǐ wénhuà.
“[chuàng - Động từ] Nhân dân lao động đã dùng đôi bàn tay sáng tạo nên nền văn hóa lịch sử rực rỡ.”
我去综合医院看病。
Wǒ qù zònghé yīyuàn kànbìng.
“Tôi đến bệnh viện đa khoa khám bệnh.”
她用体温计给我量体温。
tā yòng tǐwēnjì gěi wǒ liáng tǐwēn.
“Cô ấy dùng nhiệt kế để đo thân nhiệt cho tôi.”
他的背部伤痕累累。
Tā de bèibù shānghén lěilěi
“Lưng anh ấy đầy vết thương”
我们为地震遇难者默哀。
wǒmen wèi dìzhèn yùnàn zhě mò'āi.
“Chúng ta mặc niệm các nạn nhân tử vong trong trận động đất.”
那吗啡是注射进去的。
nà mǎfēi shì zhùshè jìnqù de
“Đó là một liều mổi-đơn-vị dược phẩm.”
他得了病,不能上班。
tā dé le bìng, bùnéng shàngbān.
“Anh ấy bị bệnh, không thể đi làm.”
他一直在咳嗽。
tā yì zhí zài ké sou 。
“Anh ấy đã ho liên tục.”
在烈日下工作容易中暑。
zài lièrì xià gōngzuò róngyì zhòngshǔ.
“Làm việc dưới nắng gắt dễ bị say nắng.”
他患有血友病,需要特别护理。
Tā huàn yǒu xuèyǒubìng, xūyào tèbié hùlǐ.
“Anh ấy bị bệnh máu chậm đông, cần được chăm sóc đặc biệt.”
他用手按住伤口止血。
Tā yòng shǒu àn zhù shāngkǒu zhǐxiě.
“Anh ta dùng tay ấn vết thương để cầm máu.”
病人们在候诊室等待。
Bìngrén men zài hòuzhěn shì děngdài.
“Bệnh nhân đang chờ trong phòng chờ.”
他对花粉有变态反应。
Tā duì huāfěn yǒu biàntài fǎnyìng.
“Anh ấy bị phản ứng dị ứng với phấn hoa.”
他在全国青年创新创业大赛中凭借出色的科研成果得到了特等奖与各方专家的一致好评。
Tā zài quán guó qīng nián chuàng xīn chuàng yè dà sài zhōng píng jiè chū sè de kē yán chéng guǒ dé dào le tè děng jiǎng yǔ gè fāng zhuān jiā de yí zhì hǎo píng.
“Anh ấy trong Cuộc thi Đổi mới Sáng tạo Khởi nghiệp Thanh niên Toàn quốc nhờ vào thành quả nghiên cứu khoa học xuất sắc đã nhận được đạt được giải đặc biệt cùng lời khen ngợi nhất trí của các chuyên gia.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế