症状性发热需要治疗。
Zhèngzhuàng xìng fārè xūyào zhìliáo.
“Sốt có tính triệu chứng cần được điều trị.”
症状性发热需要治疗。
Zhèngzhuàng xìng fārè xūyào zhìliáo.
“Sốt có tính triệu chứng cần được điều trị.”
他被诊断出患有乳糜泻。
Tā bèi zhěnduàn chū huàn yǒu rǔmí xiè.
“Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh Celiac.”
血栓形成可能导致中风。
Xuèshuān xíngchéng kěnéng dǎozhì zhòngfēng.
“Hình thành cục máu đông có thể gây đột quỵ.”
她的脸上有几个淤青。
tā de liǎn shàng yǒu jǐ gè yūqīng.
“Cô ấy có vài vết bầm trên mặt.”
他因盲肠炎住院了。
Tā yīn mángchángyán zhùyuàn le.
“Anh ấy nhập viện vì viêm ruột thừa.”
他被诊断出血栓症。
Tā bèi zhěnduàn chū xuèshuān zhèng.
“Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh huyết khối.”
他用扳钳修理自行车。
Tā yòng bān qián xiūlǐ zìxíngchē.
“Anh ấy dùng cái kìm sửa xe đạp.”
医院收治了许多感染者。
Yīyuàn shōuzhìle xǔduō gǎnrǎn zhě.
“Bệnh viện tiếp nhận nhiều người nhiễm bệnh.”
他手上长了一个瘊子。
Tā shǒu shàng zhǎng le yí gè hóu zi.
“Anh ấy bị mọc một mụn cóc trên tay.”
木头因潮湿而朽坏。
Mùtou yīn cháoshī ér xiǔhuài.
“Gỗ bị thối rữa do ẩm ướt.”
花粉热的症状是打喷嚏。
huāfěnrè de zhèngzhuàng shì dǎ pēntì.
“Triệu chứng của dị ứng phấn hoa là hắt hơi.”
复吸率需要降低。
Fù xī lǜ xūyào jiàngdī.
“Cần giảm tỷ lệ tái nghiện.”
他因血栓病住院治疗。
Tā yīn xuèshuān bìng zhùyuàn zhìliáo.
“Anh ấy nhập viện điều trị vì bệnh huyết khối.”
他跑完步后气喘喘的。
Tā pǎo wán bù hòu qìchuǎn chuǎn de.
“Anh ấy thở dốc sau khi chạy xong.”
他因黄疸病住院治疗。
Tā yīn huángdǎn bìng zhùyuàn zhìliáo.
“Anh ấy nhập viện điều trị vì bệnh vàng da.”
孩子得了痄腮,需要休息。
Háizi déle zhàsāi, xūyào xiūxi.
“Trẻ bị bệnh quai bị, cần nghỉ ngơi.”
发烧是常见的症象。
Fāshāo shì chángjiàn de zhèngxiàng.
“Sốt là triệu chứng thường gặp.”
这种细菌的毒力很强。
Zhè zhǒng xìjūn de dú lì hěn qiáng.
“Vi khuẩn này có độc lực rất mạnh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế