长期跟致癌物接触不好。
cháng qī gēn zhì'ái wù jiēchù bù hǎo.
“Tiếp xúc lâu dài với chất gây ung thư không tốt.”
Chủ đề Vấn đề sức khỏe gồm 798 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
长期跟致癌物接触不好。
cháng qī gēn zhì'ái wù jiēchù bù hǎo.
“Tiếp xúc lâu dài với chất gây ung thư không tốt.”
多学科顶尖医学专家组通过远程高清医疗会诊系统,精准研判危重症患者病情并制定最优手术方案。
Duō xué kē dǐng jiān yī xué zhuān jiā zǔ tōng guò yuǎn chéng gāo qīng yī liáo huì zhěn xì tǒng, jīng zhǔn yán pàn wēi zhòng zhèng huàn zhě bìng qíng bìng zhì dìng zuì yōu shǒu shù fāng àn.
“Hội đồng chuyên gia y học hàng đầu đa ngành học thông qua hệ thống hội chẩn y tế từ xa độ nét cao đã nhận định đánh giá chuẩn xác diễn biến bệnh tình tình trạng bệnh của bệnh nhân nguy kịch và xây dựng phương án phẫu thuật tối ưu.”
他明天要动手术。
tā míngtiān yào dòng shǒushù.
“Ngày mai anh ấy phải phẫu thuật.”
他最近总是食欲不振,需要去看医生。
tā zuìjìn zǒng shì shíyù bùzhèn, xūyào qù kàn yīshēng.
“Anh ấy gần đây luôn chán ăn, cần đi khám bác sĩ.”
埃博拉病毒在非洲爆发。
āi bó lā bìngdú zài fēizhōu bàofā.
“Virus Ebola bùng phát ở châu Phi.”
疫情期间,我们要多加小心。
yìqíng qī jiān, wǒmen yào duōjiā xiǎoxīn.
“Trong thời gian dịch bệnh, chúng ta cần cẩn thận hơn.”
她因为蛀牙需要拔牙。
tā yīnwèi zhùyá xūyào báyá.
“Cô ấy phải nhổ răng vì sâu răng.”
病历卡
bìnglì kǎ
“Phiếu theo dõi bệnh”
他因为肺痨住进了医院。
tā yīnwèi fèiláo zhù jìnle yīyuàn.
“Anh ấy nhập viện vì lao phổi.”
他被诊断出小肠疝气。
Tā bèi zhěnduàn chū xiǎocháng shànqì.
“Anh ấy được chẩn đoán bị sa đì.”
她的病要去找妇科大夫。
Tā de bìng yào qù zhǎo fùkē dàfū.
“Cô ấy cần đi khám bác sĩ phụ khoa vì bệnh của mình.”
发烧是常见的征状。
Fā shāo shì cháng jiàn de zhēng zhuàng.
“Sốt là triệu chứng thường gặp.”
经过医护人员半个多月的精心治疗与悉心照料,康复后的患者今天顺利办理了出院手续。
Jīng guò yī hù rén yuán bàn gè duō yuè de jīng xīn zhì liáo yǔ xī xīn zhào liào, kāng fù hòu de huàn zhě jīn tiān shùn lì bàn lǐ le chū yuàn shǒu xù.
“Trải qua hơn nửa tháng được các y bác sĩ tận tình điều trị và chăm sóc chu đáo, người bệnh sau khi hồi phục hôm nay đã thuận lợi làm thủ tục ra viện xuất viện.”
糖尿病会带来严重的问题。
tángniàobìng huì dài lái yánzhòng de wèntí.
“Bệnh tiểu đường có thể gây ra những vấn đề nghiêm trọng.”
里奥左臂的带状疱疹让他疼痛不已。
lǐào zuǒbì de dàizhuàngpàozhěn ràng tā téngtòng bùyǐ
“Leo đã bị một trường hợp đau đớn vì bệnh zona ở cánh tay trái.”
他被诊断出乙肝。
Tā bèi zhěnduàn chū yǐgān.
“Anh ấy được chẩn đoán mắc viêm gan B.”
她最近得了严重的甲流。
tā zuìjìn dé le yánzhòng de jiǎ liú.
“Gần đây cô ấy bị cúm A nghiêm trọng.”
猪流感病毒传播很快。
Zhū liúgǎn bìngdú chuánbò hěn kuài.
“Virus cúm lợn lây lan rất nhanh.”
看这些瘀伤就知道了。
kàn zhèxiē yūshāng jiù zhīdào le
“Bạn có thể biết qua vết bầm tím.”
他近来忙得晕头转向。
tā jìnlái máng de yūntóuzhuànxiàng.
“Dạo này anh ấy bận tới mức đầu óc rối bời.”
他吃坏了肚子,开始窜稀。
Tā chī huài le dùzi, kāishǐ cuàn xī.
“Anh ấy ăn phải đồ không tốt, bắt đầu bị tiêu chảy.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết