破伤风: uốn ván; bệnh uốn ván (là một bệnh nhiễm trùng cấp tính do vi khuẩn Clostridium tetani gây ra, đặc trưng bởi các cơn co cứng cơ, đặc biệt là ở hàm, cổ, và sau đó lan ra toàn thân); phong đòn gánh
Nét viết & luyện viết chữ 破伤风
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁ (破): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 10 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)), 破坏 (PHÁ HOẠI: phá hoại, hủy hoại, làm tổn hại), 破例 (PHÁ LỆ: phá lệ, đặc cách ngoại lệ), 突破 (ĐỘT PHÁ: đột phá, bứt phá rào cản).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vỡ, rách, hỏng; phá vỡ, đánh tan, giải quyết
Chữ PHÁ (破): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 10 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)), 破坏 (PHÁ HOẠI: phá hoại, hủy hoại, làm tổn hại), 破例 (PHÁ LỆ: phá lệ, đặc cách ngoại lệ), 突破 (ĐỘT PHÁ: đột phá, bứt phá rào cản).
bị thương, làm tổn thương; vết thương
Chữ THƯƠNG (伤, phồn thể: 傷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 伤心 (THƯƠNG TÂM: đau lòng, buồn bã, đau khổ), 受伤 (THỌ THƯƠNG: bị thương, tổn thương), 伤脑筋 (THƯƠNG NÃO CÂN: đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).
gió, cơn gió
Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”
Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
Câu ví dụ với từ “破伤风”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他得了破伤风,需要治疗。
tā déle pòshāngfēng, xūyào zhìliáo.
“Anh ấy đã bị bệnh uốn ván, cần phải điều trị.”
破伤风的潜伏期是多长?
pòshāngfēng de qiánfúqī shì duō cháng?
“Thời gian ủ bệnh của bệnh uốn ván là bao lâu?”
Từ “破伤风” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 破伤风 (pòshāngfēng)
破伤风 (pòshāngfēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “破伤风” có phiên âm Pinyin là “pòshāngfēng”, âm Hán Việt là “PHÁ THƯƠNG PHONG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “uốn ván; bệnh uốn ván (là một bệnh nhiễm trùng cấp tính do vi khuẩn Clostridium tetani gây ra, đặc trưng bởi các cơn co cứng cơ, đặc biệt là ở hàm, cổ, và sau đó lan ra toàn thân); phong đòn gánh”.
Chữ 破伤风 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “破伤风” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.