艾兹病
Minh họa từ vựng 艾兹病 (ài zī bìng)
ài zī bìng HÁN VIỆT: NGẢI TƯ BỆNH

艾兹病: AIDS (từ mượn)

AIDS (từ mượn)

Nét viết & luyện viết chữ 艾兹病

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 艾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẢI (艾): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 5 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 乀 (PHIỆT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

艾
ài zī bìng NGẢI TƯ BỆNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

AIDS (từ mượn)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ NGẢI (艾): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 5 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 乀 (PHIỆT).

兹
zī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bây giờ, ở đây; cái này; thời gian, năm

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ TƯ (兹, phồn thể: 茲): thuộc bộ BÁT (八), gồm 9 nét.

病
bìng BỆNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bệnh, bệnh tật; bị ốm

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”

Chữ BỆNH (病) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NẠCH (疒 - hình ảnh người ốm nằm trên giường bệnh đổ mồ hôi) biểu ý bao bọc bên ngoài và chữ BÍNH (丙 - ngọn lửa, sức nóng) biểu âm ở bên trong. Sự kết hợp giữa người nằm trên giường và hơi nóng hầm hập như lửa đốt lột tả chân thực tình trạng cơ thể sốt cao, ốm nặng. Từ nghĩa gốc là bệnh tật thể xác, chữ BỆNH (病) còn mở rộng chỉ những khuyết điểm, thói hư cần được chữa trị và sửa đổi.

Câu ví dụ với từ “艾兹病”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 艾兹病.

Từ “艾兹病” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 艾兹病 (ài zī bìng)

艾兹病 (ài zī bìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “艾兹病” có phiên âm Pinyin là “ài zī bìng”, âm Hán Việt là “NGẢI TƯ BỆNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “AIDS (từ mượn)”.

Chữ 艾兹病 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “艾兹病” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-04-18T16:48:46+07:00