Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề sức khỏe
#11 HSK 7 Danh từ

国家智慧医疗服务系统全面推行电子处方跨区域互认流转与前沿靶向创新药物精准用药智能指导。

Guó jiā zhì huì yī liáo fú wù xì tǒng quán miàn tuī xíng diàn zi chǔ fāng kuà qū yù hù rèn liú zhuǎn yǔ qián yán bǎ xiàng chuàng xīn yào wù jīng zhǔn yòng yào zhì néng zhǐ dǎo.

“Hệ thống dịch vụ y tế thông minh quốc gia đẩy mạnh toàn diện lưu chuyển công nhận lẫn nhau xuyên vùng đơn thuốc toa thuốc điện tử cùng sự hướng dẫn thông minh dùng thuốc chuẩn xác các loại thuốc đổi mới sáng tạo trúng đích tiên phong.”

Bộ: 方 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
刺伤
cìshāng THỨ THƯƠNG

đâm

他还知道从哪里刺伤被害人。

tā hái zhīdào cóng nǎlǐ cìshāng bèihàirén

“Hắn biết rõ đã đâm nạn nhân từ vị trí nào.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →