Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề sức khỏe
#1 Chủ đề Từ vựng
新冠肺炎
xīnguān fèiyán TÂN QUAN PHẾ VIÊM

COVID-19

预防新冠肺炎需要经常洗手。

yùfáng xīnguān fèiyán xūyào jīngcháng xǐshǒu.

“Để phòng COVID-19 cần thường xuyên rửa tay.”

Bộ: 立 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
酒精性
jiǔjīng xìng TỬU TINH TÍNH

tính cồn

瑞克患有酒精性酮症酸中毒。

Ruì kè huàn yǒu jiǔ jīng xìng tóng zhèng suān dū zhōng dú.

“Rick bị một tình trạng gọi là nhiễm toan ceton do rượu.”

Bộ: 氵 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

在面对复杂的挑战时,保持疲劳的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí pí láo de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái mệt mỏi đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 金 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 8 Động từ

青年科学家在科普短视频中运用生动幽默甚至略带搞笑的趣味情景剧,将晦涩深奥的量子物理知识讲得通俗易懂。

Qīng nián kē xué jiā zài kē pǔ duǎn shì pín zhōng yùn yòng shēng dòng yōu mò shèn zhì lüè dài gǎo xiào de qù wèi qíng jǐng jù, jiāng huì sè shēn ào de liàng zǐ wù lǐ zhī shí jiǎng dé tōng sú yì dǒng.

“Các nhà khoa học trẻ trong video ngắn phổ biến khoa học đã vận dụng các vở kịch tình huống thú vị sinh động hài hước thậm chí hơi có phần chọc cười gây cười hài hước, giảng giải kiến thức vật lý lượng tử sâu xa tối nghĩa thành dễ hiểu gần gũi.”

Bộ: 竹 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

依托高精度地质灾害智能监测预警系统与多部门高效联动,重大滑坡险情实现了零伤亡成功避险。

Yī tuō gāo jīng dù dì zhì zāi hài zhì néng jiān cè yù jǐng xì tǒng yǔ duō bù mén gāo xiào lián dòng, zhòng dà huá pō xiǎn qíng shí xiàn le líng shāng wáng chéng gōng bì xiǎn.

“Dựa vào hệ thống cảnh báo sớm quan trắc thông minh thiên tai địa chất độ chính xác cao và sự liên kết phối hợp hiệu quả cao của nhiều bộ ngành, sự cố sạt lở đất trọng đại đã thực hiện lánh nạn thành công với thương vong số người chết và bị thương bằng không.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →