Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#10 HSK 9 Tính từ

个别外部政客妄图通过封锁断供来扼杀中国科技创新的狂妄叫嚣,在无可辩驳的硬核自主科技突破事实面前显得荒唐好笑。

Gè bié wài bù zhèng kè wàng tú tōng guò fēng suǒ duàn gōng lái è shā zhōng guó kē jì chuàng xīn de kuáng wàng jiào xiāo, zài wú kě biàn bó de yìng hé zì zhǔ kē jì tū pò shì shí miàn qián xiǎn de huāng táng hǎo xiào.

“Những tiếng la lối ngông cuồng của một số chính khách bên ngoài mưu toan thông qua phong tỏa cắt đứt nguồn cung để bóp chết đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ Trung Quốc trước sự thật đột phá khoa học công nghệ tự chủ cứng rắn không thể chối cãi trông thật nực cười buồn cười và hoang đường.”

Bộ: 女 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 9 Tính từ

国家医学攻关团队研发的新型高特异性小分子靶向阻断剂,可在数分钟内迅速逆转急性心肌梗死引发的微循环障碍。

Guó jiā yī xué gōng guān tuán duì yán fā de xīn xíng gāo tè yì xìng xiǎo fèn zǐ bǎ xiàng zǔ duàn jì, kě zài shù fēn zhōng nèi xùn sù nì zhuǎn jí xìng xīn jī gěng sǐ yǐn fā de wēi xún huán zhàng ài.

“Chất ức chế trúng đích phân tử nhỏ tính đặc hiệu cao kiểu mới do đội ngũ vượt khó y học quốc gia nghiên cứu phát triển có thể đảo ngược nhanh chóng trong vài phút các rối loạn vi tuần hoàn do nhồi máu cơ tim cấp tính cấp tính gây ra.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持冷酷的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí lěng kù de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái lạnh đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 冫 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Tính từ

青年人要树立崇高积极的人生理想,自觉抵制拜金主义、享乐主义等腐朽思想的侵蚀。

Qīng nián rén yào shù lì chóng gāo jī jí de rén shēng lǐ xiǎng, zì jué dǐ zhì bài jīn zhǔ yì, xiǎng lè zhǔ yì děng fǔ xiǔ sī xiǎng de qīn shí.

“Thanh niên cần xây dựng lý tưởng sống cao đẹp tích cực, tự giác bài trừ sự xâm thực của các tư tưởng suy đồi mục ruỗng như chủ nghĩa sùng bái tiền bạc và chủ nghĩa hưởng lạc.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 8 Danh từ

我国科学家运用高精度地下原位光纤传感阵列,实时揭示了特大地震孕育过程中深层地下活动断裂带的应力形变机理。

Wǒ guó kē xué jiā yùn yòng gāo jīng dù dì xià yuán wèi guāng xiān chuán gǎn zhèn liè, shí shí jiē shì le tè dà dì zhèn yùn yù guò chéng zhōng shēn céng dì xià huó dòng duàn liè dài de yīng lì xíng biàn jī lǐ.

“Các nhà khoa học nước ta ứng dụng cụm cảm biến sợi quang tại chỗ dưới lòng đất độ chính xác cao đã hé lộ theo thời gian thực cơ chế biến dạng ứng suất của đới đứt gãy đứt gãy hoạt động sâu dưới lòng đất trong quá trình hình thành tích tụ trận động đất cực lớn.”

Bộ: 女 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

老一辈科学家胸怀祖国、淡泊名利的崇高情怀,深深感染并激励着一代又一代青年科技工作者奋发图强。

Lǎo yī bèi kē xué jiā xiōng huái zǔ guó, dàn bó míng lì de chóng gāo qíng huái, shēn shēn gǎn rǎn bìng jī lì zhe yí dài yòu yí dài qīng nián kē jì gōng zuò zhě fèn fā tú qiáng.

“Tấm lòng cao đẹp luôn hướng về Tổ quốc, coi nhẹ danh lợi của các nhà khoa học tiền bối đã truyền cảm hứng sâu sắc và khích lệ biết bao thế hệ cán bộ khoa học công nghệ trẻ không ngừng phấn đấu vươn lên.”

Bộ: 手 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →