痛苦
Minh họa từ vựng 痛苦
tòng kǔ HÁN VIỆT: THỐNG KHỔ

痛苦: đau khổ, thống khổ, nỗi đau

đau khổ thống khổ nỗi đau

Nghĩa tiếng Anh (English): painful, pain, suffering, anguish

Nét viết & luyện viết chữ 痛苦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 痛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỐNG (痛): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 痛苦 (THỐNG KHỔ: đau khổ, thống khổ, nỗi đau), 痛快 (THỐNG KHOÁI: sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

痛
tòng THỐNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đau, đau đớn, đau khổ; hết sức, cực kỳ

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ THỐNG (痛): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 痛苦 (THỐNG KHỔ: đau khổ, thống khổ, nỗi đau), 痛快 (THỐNG KHOÁI: sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng).

苦
kǔ KHỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đắng, khổ cực, vất vả

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Cây cỏ thiên nhiên, thảo mộc thuốc đắng dã tật.) 古 BỘ CỔ (Ngàn năm xưa cũ (Thập 口 Khẩu), nếm trải phong ba thời gian.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây ngải ngàn năm nếm gió sương, Thảo đầu Cổ dưới đắng muôn phương. Gian nan thử thách rèn gan dạ, Khổ tận cam lai rạng nẻo đường.”

Chữ KHỔ (苦) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chính nghĩa của chữ Khổ (苦) là vị đắng (như khổ qua là mướp đắng). Trên là bộ Thảo (艹 - cây cỏ), dưới là chữ Cổ (古 - ngàn xưa). Cây cỏ nếm trải sương gió ngàn năm ắt đậm vị đắng cay. Con người ở cõi trần ai cũng phải trải qua Tứ Khổ (sanh, lão, bệnh, tử); nhưng đạo học coi gian khổ là trường thi rèn luyện chơn tâm. Vượt qua cay đắng thì mới đón được ngọt bùi ("Khổ tận cam lai").

Câu ví dụ với từ “痛苦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

现代无痛微创诊疗技术的全面推广,极大减轻了广大患者在手术及康复过程中的身心痛苦。

Xiàn dài wú tòng wēi chuàng zhěn liáo jì shù de quán miàn tuī guǎng, jí dà jiǎn qīng le guǎng dà huàn zhě zài shǒu shù jí kāng fù guò chéng zhōng de shēn xīn tòng kǔ.

“Việc phổ cập toàn diện công nghệ khám chữa bệnh không đau xâm lấn tối thiểu hiện đại đã giảm thiểu to lớn nỗi đau đớn về thể xác và tinh thần cho đông đảo bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật và hồi phục chức năng.”

Widespread adoption of modern painless minimally invasive diagnosis and treatment greatly alleviated physical and mental pain for patients.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“痛苦”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ tòng kǔ ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “痛苦” (đau khổ, thống khổ, nỗi đau - THỐNG KHỔ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "痛苦" (đau khổ, thống khổ, nỗi đau) is crucial.

Từ “痛苦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →