他吃得过量,导致胃部不适。
tā chī de guòliàng, dǎozhì wèi bù bùshì.
“Anh ấy ăn quá nhiều, dẫn tới dạ dày khó chịu.”
他吃得过量,导致胃部不适。
tā chī de guòliàng, dǎozhì wèi bù bùshì.
“Anh ấy ăn quá nhiều, dẫn tới dạ dày khó chịu.”
小心别出闪失。
xiǎoxīn bié chū shǎnshī.
“Cẩn thận kẻo xảy ra sự cố.”
他穿着一件残破的旧外套。
tā chuānzhe yī jiàn cánpò dì jiù wàitào.
“Anh ấy mặc một chiếc áo khoác cũ rách nát.”
我最近感到很苦恼。
wǒ zuìjìn gǎndào hěn kǔnǎo.
“Gần đây tôi cảm thấy rất phiền não.”
许多青少年在青春期长出青春痘,需要正确护理和治疗。
Xǔduō qīngshàonián zài qīngchūnqí zhǎng chū qīngchūndòu, xūyào zhèngquè hùlǐ hé zhìliáo.
“Nhiều thanh thiếu niên bị nổi mụn trong tuổi dậy thì, cần được chăm sóc và điều trị đúng cách.”
吮痈舐痔。(比喻不择手段地巴结人)
shǔn yōng shì zhì.(bǐyù bùzéshǒuduàn de bājié rén)
“Nịnh bợ ra mặt.”
这个方法可以消炎。
zhège fāngfǎ kěyǐ xiāoyán.
“Phương pháp này có thể tiêu viêm.”
哎呦,这个东西好漂亮。
āiyōu, zhège dōngxi hǎo piàoliang.
“Ôi, cái thứ này đẹp thật.”
他总是自虐,不肯原谅自己。
Tā zǒng shì zìnüè, bù kěn yuánliàng zìjǐ.
“Anh ấy luôn tự làm khổ mình, không chịu tha thứ cho bản thân.”
我刚刚陪她去看医生了。
Wǒ gānggāng péi tā qù kàn yīshēng le.
“Tôi vừa mới đưa cô ấy đi gặp bác sĩ.”
因为不小心,导致烧伤。
yīnwèi bù xiǎoxīn, dǎozhì shāoshāng.
“Vì không cần thận nên đã dẫn đến bị bỏng.”
他因为肺病经常咳嗽。
tā yīnwèi fèibìng jīngcháng késòu.
“Anh ấy ho thường xuyên vì bệnh phổi.”
病入膏肓,已无转机。
bìngrùgāohuāng,yǐ wú zhuǎnjī。
“Hết phương cứu chữa, không có chuyển biến gì cả.”
他因为阑尾炎而住院了。
tā yīnwèi lánwěiyán ér zhùyuàn le.
“Ông ấy đã phải nhập viện vì viêm ruột thừa.”
医生叮嘱他饭后半小时记得吃药。
Yīshēng dīngzhǔ tā fànhòu bàn xiǎoshí jìdé chī yào.
“Bác sĩ dặn anh ấy nhớ uống thuốc sau bữa ăn nửa tiếng.”
医生诊断他患有脂肪肝。
yīshēng zhěnduàn tā huàn yǒu zhīfáng gān.
“Bác sĩ chẩn đoán anh ấy mắc bệnh gan nhiễm mỡ.”
他因睡眠不足,白天精神恍惚。
tā yīn shuìmián bùzú, báitiān jīngshén huǎnghū.
“Anh ấy vì thiếu ngủ mà ban ngày đầu óc cứ mơ màng.”
我朋友患严重的恐高症。
wǒ péngyǒu huàn yánzhòng de kǒng gāo zhèng.
“Bạn tôi bị chứng sợ độ cao nghiêm trọng.”
我正在做脱敏治疗。
Wǒ zhèngzài zuò tuōmǐn zhìliáo.
“Tôi đang điều trị giải mẫn cảm.”
他因为伤风请假了。
tā yīnwèi shāngfēng qǐngjiàle.
“Anh ấy xin nghỉ vì bị cảm.”
腰部以下瘫痪。
yāobù yǐxià tānhuàn
“Bị liệt từ thắt lưng trở xuống.”
沙门菌会引起食物中毒。
Shāmén jūn huì yǐnqǐ shíwù zhòngdú.
“Vi khuẩn Salmonella gây ngộ độc thực phẩm.”
神经纤维瘤病是一种遗传性疾病。
shénjīngxiānwéi liú bìng shì yīzhǒng yíchuánxìng jíbìng
“U sợi thần kinh là một rối loạn di truyền”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế