Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#5 Chủ đề Từ vựng
青春痘
qīngchūn dòu THANH XUÂN ĐẬU

mụn trứng cá

许多青少年在青春期长出青春痘,需要正确护理和治疗。

Xǔduō qīngshàonián zài qīngchūnqí zhǎng chū qīngchūndòu, xūyào zhèngquè hùlǐ hé zhìliáo.

“Nhiều thanh thiếu niên bị nổi mụn trong tuổi dậy thì, cần được chăm sóc và điều trị đúng cách.”

Bộ: 青 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
遗传性
yíchuán xìng DI TRUYỀN TÍNH

di truyền

神经纤维瘤病是一种遗传性疾病。

shénjīngxiānwéi liú bìng shì yīzhǒng yíchuánxìng jíbìng

“U sợi thần kinh là một rối loạn di truyền”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →