Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề sức khỏe
#9 HSK 8 Danh từ

国家再生医学重点实验室成功利用患者自体诱导多能干细胞在体外三维生物打印培育出具有全代谢活性的微型人工肝脏。

Guó jiā zài shēng yī xué zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng lì yòng huàn zhě zì tǐ yòu dǎo duō néng gàn xì bāo zài tǐ wài sān wéi shēng wù dǎ yìn péi yù chū jù yǒu quán dài xiè huó xìng de wēi xíng rén gōng gān zàng.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia y học tái sinh đã thành công trong việc tận dụng tế bào gốc vạn năng cảm ứng tự thân của bệnh nhân để in sinh học 3D nuôi cấy lá gan cơ quan gan nhân tạo siêu nhỏ có hoạt tính trao đổi chất toàn diện ngoài cơ thể.”

Bộ: 木 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 4 Động từ

我国完全自主研制的新一代重型运载火箭成功完成首飞,全面提升了进入深空探索的运载能力。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn chéng gōng wán chéng shǒu fēi, quán miàn tí shēng le jìn rù shēn kōng tàn suǒ de yùn zài néng lì.

“Dòng tên lửa đẩy hạng nặng thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo phát triển đã hoàn thành chuyến bay đầu tiên thành công, nâng cao toàn diện năng lực vận tải tiến vào thám hiểm không gian sâu.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 7 Tính từ

历史上一度因为关键核心技术受制于人而遭遇卡脖子的惨痛教训警示我们:高水平科技自立自强绝不能有任何侥幸心理!

Lì shǐ shàng yí dù yīn wèi guān jiàn hé xīn jì shù shòu zhì yú rén ér zāo yù qiǎ bó zi de cǎn tòng jiào xùn jǐng shì wǒ men: gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng jué bù néng yǒu rèn hé jiǎo xìng xīn lǐ!

“Bài học cay đắng đau đớn chua xót đắt giá trong lịch sử từng có giai đoạn bị nghẽn cổ chai do công nghệ lõi then chốt phụ thuộc vào người khác đã cảnh báo chúng ta: tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao tuyệt đối không được ôm giữ bất kỳ tâm lý may rủi nào!”

Bộ: 火 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
孵育
fūyù PHU DỤC

nở; ấp

刚孵育出来的小鸡就会走会啄食。

gāng fūyù chūlái de xiǎojī jiùhuì zǒuhuì zhuóshí。

“Gà con vừa mới nở đã biết đi biết mổ thức ăn.”

#17 Chủ đề Từ vựng

用作做暗疮面膜和磨砂膏,可去死皮。

Yòng zuò zuò ànchuāng miànmó hé móshā gāo, kě qù sǐ pí

“Được sử dụng làm mặt nạ trị mụn và tẩy tế bào chết, có thể tẩy tế bào chết”

Bộ: 日 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
起搏器
qǐ bó qì KHỞI BÁC KHÍ

máy tạo nhịp tim

心脏起搏器能模拟心脏的自然搏动,改善病人的病情。

xīnzāngqǐbóqì néng mónǐ xīnzāng de zìrán bódòng,gǎishàn bìngrén de bìngqíng。

“Máy trợ tim có thể mô phỏng nhịp đập tự nhiên của trái tim, cải thiện bịnh tình của bệnh nhân.”

Bộ: 走 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

国家深入推进健康中国战略,完善重大慢性非传染性疾病早期筛查与综合防治体系,筑牢全民健康基石。

Guó jiā shēn rù tuī jìn jiàn kāng zhōng guó zhàn lüè, wán shàn zhòng dà màn xìng fēi chuán rǎn xìng jí bìng zǎo qī shāi chá yǔ zōng hé fáng zhì tǐ xì, zhù láo quán mín jiàn kāng jī shí.

“Nhà nước đi sâu thúc đẩy Chiến lược Một Trung Quốc Khỏe mạnh, hoàn thiện hệ thống sàng lọc sớm và phòng chống điều trị tổng hợp các bệnh mãn tính không truyền nhiễm nguy hiểm, xây đắp vững chắc nền móng sức khỏe cho toàn dân.”

Bộ: 疒 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

面对复杂严峻的全球能源安全与地缘政治危机,中国大力发展风电光伏清洁能源,筑牢了国家能源自给安全基石。

Miàn duì fù zá yán jùn de quán qiú néng yuán ān quán yǔ dì yuán zhèng zhì wēi jī, zhōng guó dà lì fā zhǎn fēng diàn guāng fú qīng jié néng yuán, zhù láo le guó jiā néng yuán zì jǐ ān quán jī shí.

“Đứng trước cuộc khủng hoảng địa chính trị và an ninh năng lượng toàn cầu phức tạp hiểm nghèo, Trung Quốc đẩy mạnh phát triển năng lượng sạch quang điện và điện gió, đắp xây vững chắc nền tảng an ninh tự chủ năng lượng quốc gia.”

Bộ: 木 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →