Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 8 Động từ

我国成功研制出超低发热、高算力密度的新型超导自旋电子芯片,彻底突破了传统硅基芯片的热功耗墙极限。

Wǒ guó chéng gōng yán zhì chū chāo dī fā rè, gāo suàn lì mì dù de xīn xíng chāo dǎo zì xuán diàn zi xīn piàn, chè dǐ tū pò le chuán tǒng guī jī xīn piàn de rè gōng hào qiáng jí xiàn.

“Nước ta đã nghiên cứu chế tạo thành công dòng chip điện tử spin siêu dẫn kiểu mới có mật độ sức mạnh tính toán cao và phát nhiệt tỏa nhiệt siêu thấp, đột phá triệt để giới hạn bức tường công suất nhiệt của chip gốc silicon truyền thống.”

Bộ: 火 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Tính từ

高原高寒生态环境极其脆弱,工程建设全过程采取了严格的草皮剥离回铺与野生动物迁徙通道保护措施。

Gāo yuán gāo hán shēng tài huán jìng jí qí cuì ruò, gōng chéng jiàn shè quán guò chéng cǎi qǔ le yán gé de cǎo pí bō lí huí pù yǔ yě shēng dòng wù qiān xǐ tōng dào bǎo hù cuò shī.

“Môi trường sinh thái vùng núi cao cực lạnh vô cùng mong manh dễ bị tổn thương, toàn bộ quá trình thi công công trình đã áp dụng các biện pháp nghiêm ngặt về bóc tách hoàn trả lớp cỏ tự nhiên và bảo vệ hành lang di cư của động vật hoang dã.”

Bộ: 金 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Tính từ

国家司法行政机关保持高压严打态势,依法严厉打击任何侵害妇女儿童合法权益与破坏生态环境的违法犯罪行为。

Guó jiā sī fǎ xíng zhèng jī guān bǎo chí gāo yā yán dǎ tài shì, yī fǎ yán lì dǎ jī rèn hé qīn hài fù nǚ ér tóng hé fǎ quán yì yǔ pò huài shēng tài huán jìng de wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.

“Cơ quan hành chính tư pháp quốc gia duy trì thế trận tấn công trấn áp nghiêm trị áp lực cao, xử lý nghiêm khắc nghiêm trị theo pháp luật mọi hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm phá hoại môi trường sinh thái và xâm hại quyền lợi hợp pháp của phụ nữ trẻ em.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

要立刻查考原因,苗体无伤而有烂斑的,多为幼苗立枯、炭疽或其他病害,即刻把病苗拔去,深深埋入土中,免得病菌传染给其他的好苗。

Yào lìkè chákǎo yuányīn, miáotǐ wúshāng ér yǒu làn bān de, duō wèi yòumiáo lìkū, tànjū huò qítā bìnghài, jíkè bǎ bìngmiáo bá qù, shēnshēn máirù tǔ zhōng, miǎnde bìngjūn chuánrǎn gěi qítā de hǎo miáo.

“Phải kiểm tra nguyên nhân ngay lập tức, nếu thân cây không bị tổn thương mà có đốm thối, phần lớn là do bệnh lở cổ rễ, bệnh thán thư hoặc các bệnh khác gây ra. Phải nhổ bỏ cây bị bệnh ngay, chôn sâu xuống đất, tránh để vi khuẩn lây lan sang các cây khỏe mạnh khác.”

Bộ: 山 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

深化科技体制机制综合改革,必须坚决破除唯论文、唯帽子、唯职称、唯学历、唯奖项等根深蒂固的人才评价弊病。

Shēn huà kē jì tǐ zhì jī zhì zōng hé gǎi gé, bì xū jiān jué pò chú wéi lùn wén, wéi mào zi, wéi zhí chēng, wéi xué lì, wéi jiǎng xiàng děng gēn shēn dì gù de rén cái píng jià bì bìng.

“Đi sâu cải cách tổng hợp thể chế cơ chế khoa học công nghệ, bắt buộc phải kiên quyết xóa bỏ những khuyết tật tệ nạn thâm căn cố đế trong đánh giá nhân tài như chỉ chăm chăm vào bài báo, danh xưng, học hàm chức danh, bằng cấp và giải thưởng.”

Bộ: 疒 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Động từ

随着清晨红日冉冉升起,笼罩在山间盆地与湖面上的浓重晨雾开始渐渐消散直至彻底消失。

Suí zhe qīng chén hóng rì rǎn rǎn shēng qǐ, lǒng zhào zài shān jiān pén dì yǔ hú miàn shàng de nóng zhòng chén wù kāi shǐ jiàn jiàn xiāo sàn zhí zhì chè dǐ xiāo shī.

“Cùng với mặt trời đỏ rực buổi sớm mai từ từ nhô lên, lớp sương mù dày đặc bao phủ trên thung lũng lòng chảo và mặt hồ bắt đầu dần tan biến cho đến khi biến mất hoàn toàn.”

Bộ: 人 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →