他一吃白薯就反胃。
tā yī chī báishǔ jiù fǎnwèi.
“Anh ấy hễ ăn khoai lang là nôn.”
他一吃白薯就反胃。
tā yī chī báishǔ jiù fǎnwèi.
“Anh ấy hễ ăn khoai lang là nôn.”
护士换了一个新的针头。
hùshì huànle yīgè xīn de zhēntóu.
“Y tá đã thay một đầu kim mới.”
登山者必须了解高反的症状。
dēngshān zhě bìxū liǎojiě gāo fǎn de zhèngzhuàng.
“Người leo núi phải hiểu rõ các triệu chứng của say độ cao.”
医生建议这种药需内服使用。
yīshēng jiànyì zhè zhǒng yào xū nèifú shǐyòng.
“Bác sĩ khuyên loại thuốc này cần phải uống vào.”
奶奶年纪大了,已经有点耳背了。
Nǎinai niánjì dàle, yǐjīng yǒudiǎn ěrbèile.
“Bà nội đã già nên có chút lãng tai.”
有些药物会导致嗜睡。
yǒuxiē yàowù huì dǎozhì shìshuì.
“Có một số loại thuốc gây buồn ngủ.”
难道你以为有灵丹妙药?
nándào nǐ yǐwéi yǒu língdānmiàoyào?
“Lẽ nào bạn nghĩ có “giải pháp thần kỳ” sao?”
他的手臂有一个刮伤。
tā de shǒubì yǒu yīgè guā shāng.
“Cánh tay của anh ấy có một vết xước.”
姐姐,你看我已经退烧了。
jiějie, nǐ kàn wǒ yǐjīng tuìshāole.
“Chị ơi, xem em hết sốt rồi này.”
她被确诊为肺炎患者。
tā bèi quèzhěn wéi fèiyán huànzhě.
“Cô ấy được chẩn đoán bị viêm phổi.”
罹患重病让他很痛苦。
líhuàn zhòngbìng ràng tā hěn tòngkǔ.
“Bị bệnh nặng khiến anh ấy rất đau khổ.”
她开始歇斯底里地哭。
Tā kāishǐ xiēsīdǐlǐ de kū
“Cô ấy bắt đầu khóc hoảng loạn.”
胃炎会让人胃疼、想吐。
wèiyán huì ràng rén wèi téng, xiǎng tǔ.
“Viêm dạ dày khiến người ta đau bụng và buồn nôn.”
他跑步时突然岔气了。
tā pǎobù shí tū rán chàqìle.
“Anh ấy đột nhiên bị đau tức sườn khi đang chạy.”
那晚梦游撞上了衣柜。
nà wǎn mèngyóu zhuàng shàngle yīguì.
“Đêm đó mộng du va vào tủ quần áo.”
他昨天入院治疗了。
tā zuótiān rùyuàn zhìliáo le.
“Anh ấy đã vào viện để điều trị hôm qua.”
绝症患者需要更多的支持。
juézhèng huànzhě xūyào gèng duō de zhīchí.
“Bệnh nhân mắc bệnh nan y cần thêm nhiều sự hỗ trợ.”
他因为低血压晕倒了。
tā yīnwèi dīxuèyā yūn dǎo le.
“Anh ấy ngất vì huyết áp thấp.”
星星下坠形成了美丽的流星。
Xīngxing xiàzhuì xíngchéngle měilì de liúxīng.
“Những ngôi sao rơi xuống tạo thành những ngôi sao băng đẹp đẽ.”
宝宝昨夜发高烧了。
bǎobao zuóyè fā gāoshāole.
“Em bé bị sốt cao từ đêm qua.”
每年都应该做乳腺癌的筛查。
měinián dōu yīnggāi zuò rǔxiàn ái de shāi chá.
“Hàng năm đều nên làm sàng lọc ung thư vú.”
理疗了两个疗程,腿疼就好了。
lǐliáo le liǎnggè liáochéng,tǔiténg jìu hǎo le。
“Qua hai tháng vật lí trị liệu, hết đau đùi rồi.”
我最近腰痛得很厉害。
Wǒ zuìjìn yāotòng de hěn lìhài.
“Gần đây tôi bị đau lưng rất nặng.”
牙科医生常常给患者补牙。
yákēyīshēng chángcháng gěi huànzhě bǔyá
“Bác sĩ nha khoa thường hay trám răng cho bệnh nhân.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống