Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 Chủ đề Từ vựng
内服
nèifú NỘI PHỤC

uống thuốc

医生建议这种药需内服使用。

yīshēng jiànyì zhè zhǒng yào xū nèifú shǐyòng.

“Bác sĩ khuyên loại thuốc này cần phải uống vào.”

#21 Chủ đề Từ vựng
乳腺癌
rǔxiàn'ái NHŨ TUYẾN NHAM

ung thư vú

每年都应该做乳腺癌的筛查。

měinián dōu yīnggāi zuò rǔxiàn ái de shāi chá.

“Hàng năm đều nên làm sàng lọc ung thư vú.”

Bộ: 爫 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →