他不幸病患了严重的肺炎。
Tā bùxìng bìng huànle yánzhòng de fèiyán.
“Anh ấy không may đã mắc phải căn bệnh viêm phổi nặng.”
Chủ đề Vấn đề sức khỏe gồm 798 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他不幸病患了严重的肺炎。
Tā bùxìng bìng huànle yánzhòng de fèiyán.
“Anh ấy không may đã mắc phải căn bệnh viêm phổi nặng.”
这种膏药很有效。
zhè zhǒng gāoyao hěn yǒuxiào.
“Loại cao dán này rất hiệu quả.”
我的扁桃体有些肿大,可能是感染了细菌。
wǒ de biǎntáotǐ yǒuxiē zhǒngdà, kěnéng shì gǎnrǎn le xìjūn.
“Tuyến amidan của tôi hơi sưng, có thể là do bị nhiễm khuẩn.”
经过基层调解员耐心细致的释法说理与真情疏导,两家多年因宅基地纠纷结下的心里疙瘩终于彻底解开了。
Jīng guò jī céng tiáo jiě yuán nài xīn xì zhì de shì fǎ shuō lǐ yǔ zhēn qíng shū dǎo, liǎng jiā duō nián yīn zhái jī dì jiū fēn jié xià de xīn lǐ gē da zhōng yú chè dǐ jiě kāi le.
“Trải qua sự giải thích pháp luật thấu tình đạt lý và khuyên nhủ chân thành kiên nhẫn của cán bộ hòa giải cơ sở, khúc mắc gút thắt trong lòng giữa hai gia đình kết tụ nhiều năm do tranh chấp đất ở cuối cùng đã được tháo gỡ triệt để.”
不好意思,请问有没有晕车药?
bù hǎoyìsi, qǐngwèn yǒu méiyǒu yùnchē yào?
“Xin hỏi, bạn có thuốc chống say xe không?”
工厂排放了大量粉尘。
gōngchǎng páifàng le dàliàng fěnchén
“Nhà máy đã xả ra một lượng lớn bụi.”
他们发现了窃听器。
tāmen fāxiànle qiètīngqì.
“Họ đã phát hiện ra thiết bị nghe lén.”
他家多年受穷,生活艰难。
Tā jiā duō nián shòuqióng, shēnghuó jiānnán.
“Gia đình anh ấy nhiều năm gặp cảnh khốn khó, cuộc sống khó khăn.”
他乐于施与贫困的人。
Tā lèyú shī yǔ pínkùn de rén.
“Anh ấy vui lòng giúp đỡ người nghèo.”
他在幼年时夭折。
tā zài yòunián shí yāozhé.
“Anh ấy qua đời khi còn nhỏ.”
他的情绪处理不善。
tā de qíngxù chǔlǐ bùshàn.
“Anh ấy xử lý cảm xúc không tốt.”
寒夜让人难以入眠。
hán yè ràng rén nányǐ rùmián.
“Đêm lạnh khiến người ta khó ngủ.”
他气势汹汹走进来。
Tā qìshì xiōngxiōng zǒu jìnlái.
“Anh ta hùng hổ bước vào.”
他把旗子搢在地上。
Tā bǎ qízi jìn zài dì shàng.
“Anh ấy cắm cờ xuống đất.”
她的肌肤十分细嫩滑腻。
Tā de jīfū shífēn xìnèn huání.
“Da của cô ấy rất mịn màng, mềm mại.”
他出身贫苦,但志向远大。
Tā chūshēn pínkǔ, dàn zhìxiàng yuǎndà
“Anh ấy xuất thân nghèo khó nhưng là người có chí lớn”
在面对复杂的挑战时,保持肥胖的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí féi pàng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái Béo phì đặc biệt quan trọng.”
这个怪胎让医生很惊讶。
Zhège guài tāi ràng yīshēng hěn jīngyà.
“Quái thai này làm bác sĩ rất ngạc nhiên.”
瘦身固然有益健康,一旦矫枉过正,弄到厌食就糟糕了。
Shòushēn gùrán yǒuyì jiànkāng, yīdàn jiǎowǎngguòzhèng, nòng dào yànshí jiù zāogāole.
“Giảm béo tuy tốt cho sức khỏe, nhưng một khi quá mức cần thiết, dẫn đến chán ăn thì rất tệ.”
滥用抗生素会导致人体内的细菌产生强烈的耐药性。
làn yòng kàng shēng sù huì dǎo zhì rén tǐ nèi de xì jūn chǎn shēng qiáng liè de nài yào xìng 。
“Lạm dụng thuốc kháng sinh sẽ khiến vi khuẩn trong cơ thể sinh ra tính kháng thuốc mạnh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết