Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề sức khỏe
#1 Chủ đề Từ vựng
病患
bìng huàn BỆNH HOẠN

mắc bệnh

他不幸病患了严重的肺炎。

Tā bùxìng bìng huànle yánzhòng de fèiyán.

“Anh ấy không may đã mắc phải căn bệnh viêm phổi nặng.”

#3 Chủ đề Từ vựng
扁桃体
biǎntáotǐ BIỂN ĐÀO THỂ

a-mi-đan; hạch hạnh

我的扁桃体有些肿大,可能是感染了细菌。

wǒ de biǎntáotǐ yǒuxiē zhǒngdà, kěnéng shì gǎnrǎn le xìjūn.

“Tuyến amidan của tôi hơi sưng, có thể là do bị nhiễm khuẩn.”

Bộ: 户 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

经过基层调解员耐心细致的释法说理与真情疏导,两家多年因宅基地纠纷结下的心里疙瘩终于彻底解开了。

Jīng guò jī céng tiáo jiě yuán nài xīn xì zhì de shì fǎ shuō lǐ yǔ zhēn qíng shū dǎo, liǎng jiā duō nián yīn zhái jī dì jiū fēn jié xià de xīn lǐ gē da zhōng yú chè dǐ jiě kāi le.

“Trải qua sự giải thích pháp luật thấu tình đạt lý và khuyên nhủ chân thành kiên nhẫn của cán bộ hòa giải cơ sở, khúc mắc gút thắt trong lòng giữa hai gia đình kết tụ nhiều năm do tranh chấp đất ở cuối cùng đã được tháo gỡ triệt để.”

Bộ: 木 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 8 Tính từ
肥胖
féi pàng PHÌ BÀNG

béo phì, mập

在面对复杂的挑战时,保持肥胖的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí féi pàng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái Béo phì đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 艸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

瘦身固然有益健康,一旦矫枉过正,弄到厌食就糟糕了。

Shòushēn gùrán yǒuyì jiànkāng, yīdàn jiǎowǎngguòzhèng, nòng dào yànshí jiù zāogāole.

“Giảm béo tuy tốt cho sức khỏe, nhưng một khi quá mức cần thiết, dẫn đến chán ăn thì rất tệ.”

Bộ: 厂 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
抗生素
kàng shēng sù KHÁNG SINH TỐ

thuốc kháng sinh

滥用抗生素会导致人体内的细菌产生强烈的耐药性。

làn yòng kàng shēng sù huì dǎo zhì rén tǐ nèi de xì jūn chǎn shēng qiáng liè de nài yào xìng 。

“Lạm dụng thuốc kháng sinh sẽ khiến vi khuẩn trong cơ thể sinh ra tính kháng thuốc mạnh.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →