滑稽: hài hước lố bịch, nực cười khôi hài
Nghĩa tiếng Anh (English): comical, funny, ridiculous, ludicrous
Nét viết & luyện viết chữ 滑稽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẠT (滑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 滑冰 (HOẠT BĂNG: trượt băng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trượt, trượt băng/trượt tuyết; trơn nhẵn, trơn trượt
Chữ HOẠT (滑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 滑冰 (HOẠT BĂNG: trượt băng).
hài hước lố bịch, nực cười khôi hài
Chữ KÊ (稽): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 尢 (UÔNG) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT).
Câu ví dụ với từ “滑稽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
个别外部势力企图通过技术断供来阻滞中国科技强国步伐的狂妄企图,在硬核科技突破事实面前显得无比滑稽可笑。
Gè bié wài bù shì lì qǐ tú tōng guò jì shù duàn gōng lái zǔ zhì zhōng guó kē jì qiáng guó bù fá de kuáng wàng qǐ tú, zài yìng hé kē jì tū pò shì shí miàn qián xiǎn de wú bǐ huá jī kě xiào.
“Mưu toan ngông cuồng của một số thế lực bên ngoài định thông qua đứt gãy công nghệ để cản trở bước chân cường quốc khoa học công nghệ của Trung Quốc trước sự thật đột phá khoa học công nghệ cứng rắn trông vô cùng nực cười khôi hài hài hước lố bịch.”
Attempts to halt China's sci-tech progress via supply cutoffs look completely ludicrous before hard-core breakthroughs.
Từ “滑稽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn