疹: nốt; mụn; mẩn (nổi trên da)
Nét viết & luyện viết chữ 疹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHẨN (疹): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nốt; mụn; mẩn (nổi trên da)
Chữ CHẨN (疹): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “疹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的皮肤容易起疹子。
tā de pífū róngyì qǐ zhěnzi.
“Da anh ấy dễ nổi mẩn.”
我皮肤过敏,起了疹子。
wǒ pífū guòmǐn, qǐle zhěnzi.
“Da tôi bị dị ứng và nổi mẩn.”
Từ “疹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn