疹
Minh họa từ vựng 疹
zhěn HÁN VIỆT: CHẨN

疹: nốt; mụn; mẩn (nổi trên da)

nốt mụn mẩn (nổi trên da)

Nét viết & luyện viết chữ 疹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHẨN (疹): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疹
zhěn CHẨN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nốt; mụn; mẩn (nổi trên da)

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 10 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ CHẨN (疹): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “疹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的皮肤容易起疹子。

tā de pífū róngyì qǐ zhěnzi.

“Da anh ấy dễ nổi mẩn.”

Ví dụ #2

我皮肤过敏,起了疹子。

wǒ pífū guòmǐn, qǐle zhěnzi.

“Da tôi bị dị ứng và nổi mẩn.”

Từ “疹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →