Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề sức khỏe
#8 HSK 5 Danh từ

国家公共卫生健康事业坚持以“预防为主、防治结合”为核心方针,构筑起守护人民生命健康的坚强防线。

Guó jiā gōng gòng wèi shēng jiàn kāng shì yè jiān chí yǐ "yù fáng wéi zhǔ, fáng zhì jié hé" wèi hé xīn fāng zhēn, gòu zhù qǐ shǒu hù rén mín shēng mìng jiàn kāng de jiān qiáng fáng xiàn.

“Sự nghiệp sức khỏe y tế công cộng quốc gia kiên định phương châm cốt lõi 'Lấy phòng bệnh làm chính, kết hợp chặt chẽ giữa phòng và trị', dựng xây nên phòng tuyến vững chắc bảo vệ tính mạng và sức khỏe của nhân dân.”

Bộ: 頁 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

安全生产人命关天,必须时刻保持如履薄冰的警觉性,坚决克服任何麻痹大意思想与侥幸松懈心理。

Ān quán shēng chǎn rén mìng guān tiān, bì xū shí kè bǎo chí rú lǚ bó bīng de jǐng jué xìng, jiān jué kè fú rèn hé má bì dà yì sī xiǎng yǔ jiǎo xìng sōng xiè xīn lǐ.

“An toàn sản xuất liên quan trực tiếp đến tính mạng con người, bắt buộc phải luôn luôn giữ vững sự cảnh giác như bước trên băng mỏng, kiên quyết khắc phục mọi tư tưởng lơ là mất cảnh giác chủ quan cùng tâm lý buông lỏng cầu may.”

Bộ: 麻 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Tính từ

青年学者在学术研究中应当老老实实做正经学问、下真功夫,坚决杜绝任何急功近利与学术浮夸浮躁的不良学风。

Qīng nián xué zhě zài xué shù yán jiū zhōng yīng dāng lǎo lǎo shí shí zuò zhèng jīng xué wèn, xià zhēn gōng fu, jiān jué dù jué rèn hé jí gōng jìn lì yǔ xué shù fú kuā fú zào de bù liáng xué fēng.

“Học giả trẻ tuổi trong nghiên cứu học thuật cần phải thật thà ngay thẳng làm học vấn đứng đắn đàng hoàng, dốc công phu thực chất, kiên quyết bài trừ mọi phong khí học thuật xấu nóng vội hám lợi trước mắt và háo danh hời hợt phù phiếm.”

Bộ: 止 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 4 Danh từ

国家定期组织长期奉献在一线的功勋科学家和劳动模范前往风景名胜区开展休假疗养。

Guó jiā dìng qī zǔ zhī cháng qī fèng xiàn zài yī xiàn de gōng xūn kē xué jiā hé láo dòng mó fàn qián wǎng fēng jǐng míng shèng qū kāi zhǎn xiū jià liáo yǎng.

“Nhà nước định kỳ tổ chức cho các chiến sĩ thi đua lao động và nhà khoa học có công lao lâu năm cống hiến nơi tuyến đầu tới các khu danh lam thắng cảnh để nghỉ phép điều dưỡng an dưỡng.”

Bộ: 疒 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
止疼药
zhǐ téng yào CHỈ ĐÔNG DƯỢC

thuốc giảm đau

医生建议他不要乱吃止疼药。

Yīshēng jiànyì tā bùyào luàn chī zhǐ téng yào.

“Bác sĩ khuyên anh ấy đừng uống thuốc giảm đau bừa bãi.”

Bộ: 止 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →