那是场意外事故。
nà shì cháng yìwàishìgù
“Nó là một tai nạn.”
Chủ đề Vấn đề sức khỏe gồm 798 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
那是场意外事故。
nà shì cháng yìwàishìgù
“Nó là một tai nạn.”
失智症患者需要关爱。
shī zhì zhèng huàn zhě xū yào guān ài.
“Bệnh nhân Alzheimer cần được quan tâm.”
他的性格非常良性。
tā dì xìnggé fēicháng liángxìng.
“Tính cách của anh ấy rất tốt.”
他对结果感到很懊恼。
tā duì jiéguǒ gǎndào hěn àonǎo.
“Anh ấy cảm thấy rất thất vọng về kết quả.”
这是一个比较好的选择。
zhè shì yīgè bǐjiào hǎo de xuǎnzé.
“Đây là một lựa chọn tương đối tốt.”
他脸上长了痤疮。
tā liǎn shàng zhǎng le cuóchuāng.
“Anh ấy bị mụn trứng cá trên mặt.”
她突然全身麻痹。
tā tūrán quánshēn mábì.
“Cô ấy đột nhiên bị tê liệt toàn thân.”
国家公共卫生健康事业坚持以“预防为主、防治结合”为核心方针,构筑起守护人民生命健康的坚强防线。
Guó jiā gōng gòng wèi shēng jiàn kāng shì yè jiān chí yǐ "yù fáng wéi zhǔ, fáng zhì jié hé" wèi hé xīn fāng zhēn, gòu zhù qǐ shǒu hù rén mín shēng mìng jiàn kāng de jiān qiáng fáng xiàn.
“Sự nghiệp sức khỏe y tế công cộng quốc gia kiên định phương châm cốt lõi 'Lấy phòng bệnh làm chính, kết hợp chặt chẽ giữa phòng và trị', dựng xây nên phòng tuyến vững chắc bảo vệ tính mạng và sức khỏe của nhân dân.”
她因为压力大流产了。
tā yīnwèi yālì dà liúchǎnle.
“Cô ấy bị sảy thai do áp lực lớn.”
安全生产人命关天,必须时刻保持如履薄冰的警觉性,坚决克服任何麻痹大意思想与侥幸松懈心理。
Ān quán shēng chǎn rén mìng guān tiān, bì xū shí kè bǎo chí rú lǚ bó bīng de jǐng jué xìng, jiān jué kè fú rèn hé má bì dà yì sī xiǎng yǔ jiǎo xìng sōng xiè xīn lǐ.
“An toàn sản xuất liên quan trực tiếp đến tính mạng con người, bắt buộc phải luôn luôn giữ vững sự cảnh giác như bước trên băng mỏng, kiên quyết khắc phục mọi tư tưởng lơ là mất cảnh giác chủ quan cùng tâm lý buông lỏng cầu may.”
他脸上有很多粉刺。
tā liǎn shàng yǒu hěnduō fěncì.
“Anh ấy có nhiều mụn trên mặt.”
稻谷里长出胚芽了。
dào gǔ lǐ zhǎng chū pēi yá le
“Hạt lúa đã nảy mầm.”
青年学者在学术研究中应当老老实实做正经学问、下真功夫,坚决杜绝任何急功近利与学术浮夸浮躁的不良学风。
Qīng nián xué zhě zài xué shù yán jiū zhōng yīng dāng lǎo lǎo shí shí zuò zhèng jīng xué wèn, xià zhēn gōng fu, jiān jué dù jué rèn hé jí gōng jìn lì yǔ xué shù fú kuā fú zào de bù liáng xué fēng.
“Học giả trẻ tuổi trong nghiên cứu học thuật cần phải thật thà ngay thẳng làm học vấn đứng đắn đàng hoàng, dốc công phu thực chất, kiên quyết bài trừ mọi phong khí học thuật xấu nóng vội hám lợi trước mắt và háo danh hời hợt phù phiếm.”
他开始感到有点头晕。
Tā kāishǐ gǎndào yǒudiǎn tóuyūn.
“Anh bắt đầu thấy hơi choáng váng.”
国家定期组织长期奉献在一线的功勋科学家和劳动模范前往风景名胜区开展休假疗养。
Guó jiā dìng qī zǔ zhī cháng qī fèng xiàn zài yī xiàn de gōng xūn kē xué jiā hé láo dòng mó fàn qián wǎng fēng jǐng míng shèng qū kāi zhǎn xiū jià liáo yǎng.
“Nhà nước định kỳ tổ chức cho các chiến sĩ thi đua lao động và nhà khoa học có công lao lâu năm cống hiến nơi tuyến đầu tới các khu danh lam thắng cảnh để nghỉ phép điều dưỡng an dưỡng.”
医生建议他不要乱吃止疼药。
Yīshēng jiànyì tā bùyào luàn chī zhǐ téng yào.
“Bác sĩ khuyên anh ấy đừng uống thuốc giảm đau bừa bãi.”
他的烟瘾大,每天两包。
tā de yānyǐn dà, měitiān liǎng bāo.
“Ông ấy nghiện thuốc nặng, ngày hai bao.”
白喉是一种严重的传染病。
báihóu shì yīzhǒng yánzhòng de chuánrǎnbìng
“Bạch hầu là một căn bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng.”
小感冒有时可以不治而愈。
xiǎo gǎnmào yǒushí kěyǐ bùzhì ér yù.
“Cảm nhẹ đôi khi có thể tự khỏi không cần chữa.”
快把他抬到急诊室去。
kuài bǎ tā tái dào jízhěnshì qù.
“Mau khiêng anh ấy đến phòng cấp cứu đi.”
他带着一副近视眼镜。
tā dàizhe yī fù jìnshì yǎnjìng.
“Anh ấy đeo một cặp kính cận.”
吃的太多容易消化不良。
chī de tài duō róngyì xiāohuà bùliáng.
“Ăn quá nhiều dễ bị chứng khó tiêu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết