病魔
Minh họa từ vựng 病魔 (bìngmó)
bìngmó HÁN VIỆT: BỆNH MA

病魔: ma ốm; người bị bệnh lâu ngày

ma ốm người bị bệnh lâu ngày

Nét viết & luyện viết chữ 病魔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 病

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.” — Chữ BỆNH (病) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NẠCH (疒 - hình ảnh người ốm nằm trên giường bệnh đổ mồ hôi) biểu ý bao bọc bên ngoài và chữ BÍNH (丙 - ngọn lửa, sức nóng) biểu âm ở bên trong. Sự kết hợp giữa người nằm trên giường và hơi nóng hầm hập như lửa đốt lột tả chân thực tình trạng cơ thể sốt cao, ốm nặng. Từ nghĩa gốc là bệnh tật thể xác, chữ BỆNH (病) còn mở rộng chỉ những khuyết điểm, thói hư cần được chữa trị và sửa đổi.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

病
bìng BỆNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bệnh, bệnh tật; bị ốm

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”

Chữ BỆNH (病) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NẠCH (疒 - hình ảnh người ốm nằm trên giường bệnh đổ mồ hôi) biểu ý bao bọc bên ngoài và chữ BÍNH (丙 - ngọn lửa, sức nóng) biểu âm ở bên trong. Sự kết hợp giữa người nằm trên giường và hơi nóng hầm hập như lửa đốt lột tả chân thực tình trạng cơ thể sốt cao, ốm nặng. Từ nghĩa gốc là bệnh tật thể xác, chữ BỆNH (病) còn mở rộng chỉ những khuyết điểm, thói hư cần được chữa trị và sửa đổi.

魔
mó MA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ma quỷ; ma thuật

Bộ 鬼 (BỘ QUỶ • 10 nét): Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
麻 MA (Cây gai dệt vải lanh, cảm giác tê dại, mè vừng.) 鬼 QUỶ (Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.)

Chữ MA (魔): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 20 nét, thành phần: 麻 (MA) + 鬼 (QUỶ). Từ ghép HSK: 魔鬼 (MA QUỶ: ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)), 魔术 (MA THUẬT: ảo thuật, trò ảo thuật biến hóa).

Câu ví dụ với từ “病魔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

病魔缠身

bìngmóchánshēn

“Con ma ốm cứ quấy rầy mãi; bệnh hoạn liên miên”

Từ “病魔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 病魔 (bìngmó)

病魔 (bìngmó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “病魔” có phiên âm Pinyin là “bìngmó”, âm Hán Việt là “BỆNH MA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ma ốm; người bị bệnh lâu ngày”.

Chữ 病魔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “病魔” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 疒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-08-24T11:35:50+07:00