Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#15 Chủ đề Từ vựng
嗽
sòu THẤU

ho

炒辣椒的味儿呛得人直咳嗽。

chǎo làjiāo de wèiér qiàng dé rénzhí késòu。

“Mùi ớt xào làm sặc, cứ ho mãi.”

#17 HSK 9 Danh từ

国家医学科技攻关团队研发的新型体外膜肺氧合ECMO核心关键部件实现完全国产化,在重大重症救治中发挥了关键作用。

Guó jiā yī xué kē jì gōng guān tuán duì yán fā de xīn xíng tǐ wài mó fèi yǎng hé ECMO hé xīn guān jiàn bù jiàn shí xiàn wán quán guó chǎn huà, zài zhòng dà zhòng zhèng jiù zhì zhōng fā huī le guān jiàn zuò yòng.

“Các linh kiện then chốt cốt lõi của máy oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể (ECMO) kiểu mới do đội ngũ nghiên cứu khoa học y học vượt khó quốc gia phát triển đã thực hiện sản xuất trong nước hoàn toàn, phát huy tác dụng then chốt trong cứu chữa điều trị bệnh nhân nặng trọng đại.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 7 Danh từ

我国完全自主研发的新一代微创手术机器人系统,极大降低了复杂脑外科手术创伤与术后并发症发生率。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de xīn yí dài wēi chuàng shǒu shù jī qì rén xì tǒng, jí dà jiàng dī le fù zá nǎo wài kē shǒu shù chuāng shāng yǔ shù hòu bìng fā zhèng fā shēng lǜ.

“Hệ thống robot phẫu thuật xâm lấn tối thiểu thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã giảm thiểu tối đa tỷ lệ phát sinh biến chứng hậu phẫu và vết thương tổn thương vết thương phẫu thuật ngoại khoa não phức tạp.”

Bộ: 辶 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →