喷嚏
Minh họa từ vựng 喷嚏 (pēntì)
pēntì HÁN VIỆT: PHÚN ĐẾ

喷嚏: hắt xì; hắt hơi

hắt xì hắt hơi

Nét viết & luyện viết chữ 喷嚏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 喷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHUN (喷, phồn thể: 噴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 打喷嚏 (ĐẢ PHUN ĐẾ: hắt hơi, hắt xì).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

喷
pēn PHUN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phun ra, xịt ra, phun trào

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ PHUN (喷, phồn thể: 噴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 打喷嚏 (ĐẢ PHUN ĐẾ: hắt hơi, hắt xì).

嚏
tì ĐẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hắt hơi; hắt xì hơi

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 疋 THẤT (Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.)

Chữ ĐẾ (嚏): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 17 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 冖 (MỊCH) + 田 (ĐIỀN) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 打喷嚏 (ĐẢ PHUN ĐẾ: hắt hơi, hắt xì).

Câu ví dụ với từ “喷嚏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他打了一个喷嚏。

tā dǎle yīgè pēntì.

“Anh ấy hắt xì một cái.”

Ví dụ #2

我每次感冒都会打喷嚏。

wǒ měi cì gǎnmào dōuhuì dǎ pēntì.

“Tôi mỗi khi bị cảm đều hắt xì.”

Từ “喷嚏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 喷嚏 (pēntì)

喷嚏 (pēntì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “喷嚏” có phiên âm Pinyin là “pēntì”, âm Hán Việt là “PHÚN ĐẾ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hắt xì; hắt hơi”.

Chữ 喷嚏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “喷嚏” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-10-26T17:26:24+07:00