她无意识轻咬着嘴唇。
tā wúyìshí qīng yǎozhe zuǐchún.
“Cô vô thức cắn môi.”
她无意识轻咬着嘴唇。
tā wúyìshí qīng yǎozhe zuǐchún.
“Cô vô thức cắn môi.”
在连续奋战攻克核心算法代码后,极度疲惫的研究员趴在实验室办公桌上不知不觉睡着了。
Zài lián xù fèn zhàn gōng kè hé xīn suàn fǎ dài mǎ hòu, jí dù pí bèi de yán jiū yuán pā zài shí yàn shì bàn gōng zhuō shàng bù zhī bù jué shuì zháo le.
“Sau khi liên tục chiến đấu chinh phục mã lệnh thuật toán cốt lõi, người nghiên cứu viên vô cùng mệt mỏi đã gục đầu xuống bàn làm việc trong phòng thí nghiệm ngủ thiếp đi chìm vào giấc ngủ lúc nào không hay.”
长期熬夜和过度依赖电子产品对青少年的视力健康与身心发育有很大的坏处。
Cháng qī áo yè hé guò dù yī lài diàn zi chǎn pǐn duì qīng shào nián de shì lì jiàn kāng yǔ shēn xīn fā yù yǒu hěn dà de huài chù.
“Thức khuya lâu ngày và quá phụ thuộc vào các thiết bị điện tử có tác hại điểm bất lợi rất lớn đối với sự phát triển thể chất tinh thần và thị lực của thanh thiếu niên.”
我嗓子疼,今天不能唱歌。
wǒ sǎngziténg, jīntiān bùnéng chànggē.
“Tôi đau họng, hôm nay không hát được.”
她吃坏了肚子,拉肚子。
tā chī huàile dùzi, lādùzi.
“Cô ấy ăn đồ hỏng nên bị tiêu chảy.”
疙疸让他感到不舒服。
gē da ràng tā gǎndào bú shūfu.
“Cục u làm anh ấy cảm thấy khó chịu.”
由于重病缠身,他无法正常生活。
yóuyú zhòngbìng chánshēn, tā wúfǎ zhèngcháng shēnghuó.
“Do mắc bệnh nặng, anh ấy không thể sinh hoạt bình thường.”
伤口结痂了,别扒掉它!
shāngkǒu jié jiāle, bié bā diào tā!
“Vết thương đã đóng vảy rồi, đừng bóc nó ra!”
河水涨满了堤岸。
Hé shuǐ zhǎng mǎn le dī àn.
“Nước sông đã dâng đầy bờ đê.”
日冕在日食时最明显。
Rìmiǎn zài rìshí shí zuì míngxiǎn.
“Quầng mặt trời rõ nhất khi nhật thực.”
我对他抱有希望。
wǒ duì tā bào yǒu xīwàng.
“Tôi đặt hy vọng vào anh ấy.”
我的腿酸疼得厉害。
Wǒ de tuǐ suān téng de lìhài.
“Chân tôi đau nhức rất nhiều.”
只是皮外伤。
zhǐshì pí wàishāng
“Đó là một vết thương bề ngoài.”
这种细菌具有很强的侵入性。
Zhè zhǒng xìjùn jùyǒu hěn qiáng de qīnrù xìng.
“Loại vi khuẩn này có tính xâm nhập rất mạnh.”
他脸上长了很多面疱。
Tā liǎn shàng zhǎng le hěn duō miàn pào.
“Anh ấy bị nhiều mụn trên mặt.”
以观后效
yǐguānhòuxiào
“Xem hiệu quả về sau”
他犯了致命的错误。
tā fànle zhìmìng de cuòwù.
“Anh ấy đã phạm một sai lầm trí mạng.”
游泳时,我的腿抽筋了。
yóuyǒng shí, wǒ de tuǐ chōujīnle.
“Chân tôi bị chuột rút khi bơi.”
国家网络安全部门凭借完全自主大模型防御系统,成功挫败了境外间谍组织企图瘫痪国家核心科研电网的骇人听闻恶意破坏图谋。
Guó jiā wǎng luò ān quán bù mén píng jiè wán quán zì zhǔ dà mó xíng fáng yù xì tǒng, chéng gōng cuò bài le jìng wài jiān dié zǔ zhī qǐ tú tān huàn guó jiā hé xīn kē yán diàn wǎng de hài rén tīng wén è yì pò huài tú móu.
“Cơ quan an ninh mạng quốc gia dựa vào hệ thống phòng thủ mô hình lớn hoàn toàn tự chủ đã đập tan thành công mưu đồ phá hoại ác ý kinh hoàng rùng rợn rợn người nghe mà kinh sợ của tổ chức gián điệp nước ngoài định làm tê liệt lưới điện nghiên cứu khoa học cốt lõi quốc gia.”
你们下棋的瘾头儿可真不小。
nǐmen xiàqí de yǐntóu érkězhēn bùxiǎo。
“Mức độ ghiền đánh cờ của các anh quả không nhỏ.”
我国神经科学脑计划团队成功揭示了老年痴呆症致病微观神经环路机制,为早期靶向精准药物干预提供了全新靶标。
Wǒ guó shén jīng kē xué nǎo jì huà tuán duì chéng gōng jiē shì le lǎo nián chī dāi zhèng zhì bìng wēi guān shén jīng huán lù jī zhì, wèi zǎo qī bǎ xiàng jīng zhǔn yào wù gān yù tí gōng le quán xīn bǎ biāo.
“Đội ngũ Kế hoạch Não bộ Khoa học Thần kinh nước ta đã hé lộ thành công cơ chế mạch thần kinh vi mô gây bệnh sa sút trí tuệ sa sút trí tuệ người già (Alzheimer), mang lại bia ngắm đích mới hoàn toàn cho sự can thiệp dùng thuốc trúng đích chuẩn xác giai đoạn sớm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế