蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 37 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#4 HSK 3 Danh từ

在国际美食文化节上,汇聚了中国八大菜系的经典非遗特色美食,吸引了无数中外食客大饱口福。

Zài guó jì měi shí wén huà jié shàng, huì jù le zhōng guó bā dà cài xì de jīng diǎn fēi yí tè sè měi shí, xī yǐn liǎo wú shù zhōng wài shí kè dà bǎo kǒu fú.

“Tại Lễ hội Văn hóa Ẩm thực Món ăn ngon Quốc tế đã hội tụ các món ăn ngon đặc sản di sản phi vật thể kinh điển của tám trường phái ẩm thực lớn Trung Hoa, thu hút vô số thực khách trong và ngoài nước thỏa sức thưởng thức.”

Bộ: 羊 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
小吃店
xiǎochī diàn TIỂU CẬT ĐIẾM

quán ăn nhanh; quán ăn vặt

大城市的夜生活很丰富,很多酒吧,小吃店都会营业到第二天早上。

dà chéngshì de yèshēnghuó hěn fēngfù, hěnduō jiǔbā, xiǎochī diàn dūhuì yíngyè dào dì èr tiān zǎoshang

“Cuộc sống về đêm ở các thành phố lớn rất phong phú, nhiều quán bar, quán ăn vặt mở cửa đến tận sáng hôm sau.”

Bộ: 小 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 1 Danh từ

忙碌了一整天后,全家人围坐在一起吃一顿温馨丰盛的家常晚饭,让人感到无比幸福。

Máng lù le yī zhěng tiān hòu, quán jiā rén wéi zuò zài yì qǐ chī yī dùn wēn xīn fēng shèng de jiā cháng wǎn fàn, ràng rén gǎn dào wú bǐ xìng fú.

“Sau một ngày bận rộn vất vả, cả gia đình quây quần ngồi bên nhau ăn một bữa cơm tối gia đình ấm cúng và thịnh soạn, khiến con người cảm thấy vô cùng hạnh phúc.”

Bộ: 日 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 2 Danh từ

为了满足上班族的高效健康用餐需求,连锁快餐店推出了多款营养均衡的中式快餐。

Wèi le mǎn zú shàng bān zú de gāo xiào jiàn kāng yòng cān xū qiú, lián suǒ kuài cān diàn tuī chū le duō kuǎn yíng yǎng jūn héng de zhōng shì kuài cān.

“Nhằm đáp ứng nhu cầu ăn uống nhanh gọn và lành mạnh của giới văn phòng, chuỗi cửa hàng thức ăn nhanh đã cho ra mắt nhiều phần đồ ăn nhanh kiểu Trung Quốc cân bằng dinh dưỡng.”

Bộ: 心 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
春饼
chūnbǐng XUÂN BÍNH

bánh xuân

立春那天,人们有吃春饼的习惯。

Lìchūn nèitiān, rénmen yǒu chī chūnbǐng de xíguàn.

“Vào ngày Lập Xuân, mọi người có thói quen ăn bánh xuân.”

Bộ: 日 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →