美食
Minh họa từ vựng 美食
měishí HÁN VIỆT: MỸ THỰC

美食: món ăn ngon, mỹ vị ẩm thực

món ăn ngon mỹ vị ẩm thực

Nghĩa tiếng Anh (English): delicious food, gourmet cuisine, delicacies

Nét viết & luyện viết chữ 美食

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 美

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là DƯƠNG cừu cặp sừng cong, Dưới là chữ ĐẠI dáng to rộng. Dê béo tốt tươi dâng lễ quý, Chữ MỸ vẹn toàn đẹp ước mong.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

美
měi MỸ

đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là DƯƠNG cừu cặp sừng cong, Dưới là chữ ĐẠI dáng to rộng. Dê béo tốt tươi dâng lễ quý, Chữ MỸ vẹn toàn đẹp ước mong.”

食
shí THỰC

Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người.

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà ấm cúng thay Bát cơm thơm dẻo đủ đầy ấm no. Trên NHÂN (人) dưới LƯƠNG (良) ngọt lành, Chữ THỰC (食) nuôi dưỡng trưởng thành muôn dân.”

Câu ví dụ với từ “美食”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国际美食文化节上,汇聚了中国八大菜系的经典非遗特色美食,吸引了无数中外食客大饱口福。

Zài guó jì měi shí wén huà jié shàng, huì jù le zhōng guó bā dà cài xì de jīng diǎn fēi yí tè sè měi shí, xī yǐn liǎo wú shù zhōng wài shí kè dà bǎo kǒu fú.

“Tại Lễ hội Văn hóa Ẩm thực Món ăn ngon Quốc tế đã hội tụ các món ăn ngon đặc sản di sản phi vật thể kinh điển của tám trường phái ẩm thực lớn Trung Hoa, thu hút vô số thực khách trong và ngoài nước thỏa sức thưởng thức.”

The international food festival showcased classic culinary delicacies from China's eight major cuisines.

Từ “美食” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →