鸡蛋 Phồn thể: 雞蛋
Minh họa từ vựng 鸡蛋
jī dàn HÁN VIỆT: KÊ ĐẢN

鸡蛋: trứng

trứng

Nghĩa tiếng Anh (English): egg

Nét viết & luyện viết chữ 鸡蛋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鸡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay HỰU (又) chăm sóc sớm chiều Bên cạnh chim ĐIỂU (鸟) thân yêu trong nhà Ó o tiếng gáy vang xa Chú gà báo thức mọi nhà bình minh.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鸡
jī KÊ

con gà, thịt gà

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tay HỰU (又) chăm sóc sớm chiều Bên cạnh chim ĐIỂU (鸟) thân yêu trong nhà Ó o tiếng gáy vang xa Chú gà báo thức mọi nhà bình minh.”

蛋
dàn ĐẢN

trứng (gia cầm), quả trứng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên bộ THẤT (疋) dáng vươn dài Dưới bộ TRÙNG (虫) nhỏ miệt mài sinh sôi Trứng tròn ấp ủ mầm đời Trứng gà, bánh ngọt tuyệt vời biết bao.”

Câu ví dụ với từ “鸡蛋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

早上我吃了一个鸡蛋。

Zǎoshang wǒ chī le yí gè jīdàn.

“Buổi sáng tôi đã ăn một quả trứng gà.”

I ate an egg this morning.

Ví dụ #2

每天早饭吃一个鸡蛋对身体好。

Měitiān zǎofàn chī yí gè jīdàn duì shēntǐ hǎo.

“Mỗi bữa sáng ăn một quả trứng gà rất tốt cho sức khỏe.”

Eating an egg for breakfast every day is good for health.

Từ “鸡蛋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →