羹
Minh họa từ vựng 羹 (gēng)
gēng HÁN VIỆT: CANH

羹: canh; món ăn nước

canh món ăn nước

Nét viết & luyện viết chữ 羹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 羹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CANH (羹): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 19 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

羹
gēng CANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

canh; món ăn nước

Bộ 羊 (BỘ DƯƠNG • 6 nét): Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.
Thành phần cấu tạo chữ:
羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ CANH (羹): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 19 nét.

Câu ví dụ với từ “羹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这碗羹味道不错。

zhè wǎn gēng wèidào bùcuò.

“Bát súp này có vị ngon.”

Ví dụ #2

他爱喝玉米羹。

tā ài hē yùmǐ gēng.

“Anh ấy thích súp ngô.”

Từ “羹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 羹 (gēng)

羹 (gēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “羹” có phiên âm Pinyin là “gēng”, âm Hán Việt là “CANH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “canh; món ăn nước”.

Chữ 羹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “羹” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 羊. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-11-24T13:03:38+07:00