蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 10 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#14 HSK 5 Danh từ
土豆
tǔ dòu THỔ ĐẬU

khoai tây

作为国家第四大主粮作物,优质脱毒马铃薯土豆在西北旱作农业增产增收中发挥了重要作用。

Zuò wéi guó jiā dì sì dà zhǔ liáng zuò wù, yōu zhì tuō dú mǎ líng shǔ tǔ dòu zài xī běi hàn zuò nóng yè zēng chǎn zēng shōu zhōng fā huī le zhòng yào zuò yòng.

“Với tư cách là loại cây lương thực chính thứ tư của quốc gia, củ khoai tây sạch virus chất lượng cao đã phát huy vai trò to lớn trong việc tăng năng suất và thu nhập của nền nông nghiệp vùng khô hạn Tây Bắc.”

Bộ: 土 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
糖果
tángguǒ ĐƯỜNG QUẢ

kẹo

请用“糖果”造一个完整的句子。

Qǐng yòng “tángguǒ” zào yīgè wánzhěng de jùzi.

“Hãy đặt một câu hoàn chỉnh với từ “糖果” (kẹo).”

Bộ: 米 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

冰间湖由海水冰围成的一块开阔的水域。

Bīng jiān hú yóu hǎi shuǐ bīng wéi chéng de yī kuài kāi kuò de shuǐ yù

“Vùng nước mở giữa băng biển là một vùng nước rộng được băng biển bao quanh.”

Bộ: 水 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
面点
miàn diǎn DIỆN ĐIỂM

món làm từ bột mì

肉馅好吃与否直接决定了中式面点的味道。

Ròu xiàn hǎo chī yǔ fǒu zhíjiē juédìngle zhōngshì miàn diǎn de wèidào.

“Nhân thịt có ngon hay không quyết định trực tiếp tới hương vị của mì Trung Quốc.”

Bộ: 面 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →