蔓越橘
Minh họa từ vựng 蔓越橘 (màn yuè jú)
màn yuè jú HÁN VIỆT: MAN VIỆT QUẤT

蔓越橘: nam việt quất

nam việt quất

Nét viết & luyện viết chữ 蔓越橘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蔓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (42 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MAN (蔓): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 罒 (VÕNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 蔓延 (MAN DIÊN: lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蔓
mán MAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

củ cải

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ MAN (蔓): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 罒 (VÕNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 蔓延 (MAN DIÊN: lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)).

越
yuè VIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

càng... càng... (越...越...); vượt qua

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét): Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.
Thành phần cấu tạo chữ:
走 TẨU (Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.)

Chữ VIỆT (越): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 超越 (SIÊU VIỆT: vượt qua, vượt lên trên, bứt phá), 穿越 (XUYÊN VIỆT: vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)), 优越 (ƯU VIỆT: ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi), 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).

橘
màn yuè jú MAN VIỆT QUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nam việt quất

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 矛 MÂU (Ngọn giáo mâu đâm thủng, đối chọi với khiên thuẫn.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ QUẤT (橘): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 矛 (MÂU) + 冂 (QUYNH) + 八 (BÁT) + 口 (KHẨU).

Câu ví dụ với từ “蔓越橘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 蔓越橘.

Từ “蔓越橘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蔓越橘 (màn yuè jú)

蔓越橘 (màn yuè jú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蔓越橘” có phiên âm Pinyin là “màn yuè jú”, âm Hán Việt là “MAN VIỆT QUẤT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nam việt quất”.

Chữ 蔓越橘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蔓越橘” có tổng cộng 42 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-08-06T21:00:39+07:00