Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#1 HSK 6 Danh từ

国家重点研发计划设立了针对新一代半导体材料基础物性机理的重大战略研究课题。

Guó jiā zhòng diǎn yán fā jì huà shè lì le zhēn duì xīn yí dài bàn dǎo tǐ cái liào jī chǔ wù xìng jī lǐ de zhòng dà zhàn lüè yán jiū kè tí.

“Chương trình Nghiên cứu Phát triển Trọng điểm Quốc gia đã thiết lập các đề tài nghiên cứu chiến lược trọng đại nhằm vào cơ chế tính chất vật lý cơ bản của vật liệu bán dẫn thế hệ mới.”

Bộ: 言 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 2 Danh từ

人民教师是人类灵魂的工程师,承担着为党育人、为国育才的光荣崇高使命。

Rén mín jiào shī shì rén lèi líng hún de gōng chéng shī, chéng dān zhe wèi dǎng yù rén, wèi guó yù cái de guāng róng chóng gāo shǐ mìng.

“Người thầy giáo viên nhân dân là kỹ sư tâm hồn của nhân loại, gánh vác sứ mệnh cao cả quang vinh giáo dục con người cho Đảng, bồi dưỡng nhân tài cho đất nước.”

Bộ: 攴 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

量子力学的建立从根本上重新定义了人类对微观粒子波粒二象性与客观物理世界的哲学认识。

Liàng zǐ lì xué de jiàn lì cóng gēn běn shàng chóng xīn dìng yì le rén lèi duì wēi guān lì zi bō lì èr xiàng xìng yǔ kè guān wù lǐ shì jiè de zhé xué rèn shí.

“Sự ra đời của cơ học lượng tử đã tái định nghĩa lại từ gốc rễ nhận thức triết học của nhân loại về tính lưỡng dụng sóng hạt của các hạt vi mô cùng thế giới vật lý khách quan.”

Bộ: 金 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 3 Danh từ

国家全面建立健全家庭经济困难学生资助保障体系,确保没有一名学生因交不起学费而失学。

Guó jiā quán miàn jiàn lì jiàn quán jiā tíng jīng jì kùn nán xué shēng zī zhù bǎo zhàng tǐ xì, què bǎo méi yǒu yī míng xué shēng yīn jiāo bù qǐ xué fèi ér shī xué.

“Nhà nước xây dựng hoàn thiện toàn diện hệ thống bảo đảm hỗ trợ học sinh sinh viên có hoàn cảnh kinh tế gia đình khó khăn, bảo đảm không có một học sinh nào vì không nộp được học phí mà phải bỏ học.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

这是“禀赋”的一个常用表达。

Zhè shì "bǐngfù" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tư chất trời ban".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

在联合国国际青年论坛上,我国青年代表发表了关于携手推动全球可持续发展与生态文明建设的主题演讲,赢得阵阵热烈掌声。

Zài lián hé guó guó jì qīng nián lùn tán shàng, wǒ guó qīng nián dài biǎo fā biǎo le guān yú xié shǒu tuī dòng quán qiú kě chí xù fā zhǎn yǔ shēng tài wén míng jiàn shè de zhǔ tí yǎn jiǎng, yíng dé zhèn zhèn rè liè zhǎng shēng.

“Tại Diễn đàn Thanh niên Quốc tế Liên Hợp Quốc, đại biểu thanh niên nước ta đã có bài phát biểu diễn thuyết thuyết trình chủ đề về việc chung tay thúc đẩy xây dựng văn minh sinh thái và phát triển bền vững toàn cầu, giành được những tràng pháo tay nhiệt liệt vang dội.”

Bộ: 矢 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

青年学者不仅要有精湛深厚的学术造诣,更要具备高尚崇高的道德情操与深厚的人文修养。

Qīng nián xué zhě bù jǐn yào yǒu jīng zhàn shēn hòu de xué shù zào yì, gèng yào jù bèi gāo shàng chóng gāo de dào dé qíng cāo yǔ shēn hòu de rén wén xiū yǎng.

“Học giả trẻ tuổi không chỉ cần có thành tựu học thuật thâm sâu xuất sắc, mà càng phải sở hữu đạo đức tu dưỡng nhân văn sâu sắc cùng tình cảm đạo đức cao thượng.”

Bộ: 心 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
发音
fāyīn PHÁT ÂM

phát âm

这是“发音”的一个常用表达。

Zhè shì "fāyīn" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "phát âm".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 3 Tính từ

我国在前沿量子通信与深空探测领域取得的一系列重大原创突破,引起了国际学术界的广泛赞誉。

Wǒ guó zài qián yán liàng zǐ tōng xìn yǔ shēn kōng tàn cè lǐng yù qǔ dé de yī xì liè zhòng dà yuán chuàng tū pò, yǐn qǐ le guó jì xué shù jiè de guǎng fàn zàn yù.

“Một loạt các bước đột phá nguyên tác trọng đại to lớn mà nước ta đạt được trong lĩnh vực thám trắc không gian sâu và thông tin lượng tử tiên phong đã tạo nên sự ngợi khen rộng rãi của giới học thuật quốc tế.”

Bộ: 里 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

新一代多模态科研人工智能助手能够秒级阅读并提炼数万篇国际前沿文献,成为科学家开展科学发现的得力助手。

Xīn yí dài duō mó tài kē yán rén gōng zhì néng zhù shǒu néng gòu miǎo jí yuè dú bìng tí liàn shù wàn piān guó jì qián yán wén xiàn, chéng wéi kē xué jiā kāi zhǎn kē xué fā xiàn de dé lì zhù shǒu.

“Trợ thủ trí tuệ nhân tạo nghiên cứu khoa học đa phương thức thế hệ mới có thể đọc và đúc kết hàng vạn bài báo khoa học tiên phong quốc tế chỉ trong vài giây, trở thành cánh tay đắc lực trợ thủ đắc lực cho các nhà khoa học triển khai các phát hiện khoa học.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 3 Danh từ

企业大力推进民主管理与技能培训,切实保障广大基层职工的合法权益与职业成长空间。

Qǐ yè dà lì tuī jìn mín zhǔ guǎn lǐ yǔ jì néng péi xùn, qiè shí bǎo zhàng guǎng dà jī céng zhí gōng de hé fǎ quán yì yǔ zhí yè chéng zhǎng kōng jiān.

“Doanh nghiệp đẩy mạnh đào tạo kỹ năng và quản lý dân chủ, bảo đảm thiết thực không gian thăng tiến nghề nghiệp và quyền lợi hợp pháp của đông đảo cán bộ công nhân viên chức cơ sở.”

Bộ: 工 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

国家级非遗微雕大师凭借神乎其技的运刀技巧,在仅有米粒大小的象牙果表面雕刻出了整篇经典古诗名篇。

Guó jiā jí fēi yí wēi diāo dà shī píng jiè shén hū qí jì de yùn dāo jì qiǎo, zài jǐn yǒu mǐ lì dà xiǎo de xiàng yá guǒ biǎo miàn diāo kè chū le zhěng piān jīng diǎn gǔ shī míng piān.

“Bậc thầy nghệ nhân vi chạm khắc di sản phi vật thể quốc gia nhờ vào kỹ xảo đưa dao xuất quỷ nhập thần đã chạm khắc trọn vẹn một áng thơ cổ danh tiếng lên trên bề mặt hạt quả ngà chỉ nhỏ bằng hạt gạo.”

Bộ: 矢 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →