将近期末考试,同学们的学习更紧张了。
Jiāngjìn qīmò kǎoshì, tóngxuémen de xuéxí gèng jǐnzhāngle.
“Sắp đến kì thi cuối kì rồi, học sinh học tập càng căng thẳng.”
Chủ đề Giáo dục gồm 1.039 từ vựng, được chia thành 44 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
将近期末考试,同学们的学习更紧张了。
Jiāngjìn qīmò kǎoshì, tóngxuémen de xuéxí gèng jǐnzhāngle.
“Sắp đến kì thi cuối kì rồi, học sinh học tập càng căng thẳng.”
白板上画着可爱图案。
báibǎn shàng huàzhe kě'ài tú'àn.
“Có những thiết kế dễ thương trên bảng trắng.”
为了考上大学,他每天都刷题。
Wèile kǎo shàng dàxué, tā měitiān dōu shuā tí.
“Để đỗ đại học, cậu ấy ngày nào cũng cày đề.”
他这次裸考,结果不太好。
tā zhè cì luǒkǎo, jiéguǒ bù tài hǎo.
“Lần thi này anh ta chả ôn gì, kết quả không tốt lắm.”
我喜欢学习汉语。
Wǒ xǐhuan xuéxí Hànyǔ.
“Tôi thích học tiếng Trung.”
他的优点是诚实。
tā de yōu diǎn shì chéng shí 。
“Ưu điểm của anh ấy là sự trung thực.”
经过四年全日制本科阶段的系统学习与专业训练,他打下了极其扎实坚厚的计算机科学基础。
Jīng guò sì nián quán rì zhì běn kē jiē duàn de xì tǒng xué xí yǔ zhuān yè xùn liàn, tā dǎ xià le jí qí zhā shí jiān hòu de jì suàn jī kē xué jī chǔ.
“Trải qua 4 năm học tập có hệ thống và rèn luyện chuyên môn ở bậc đại học chính quy, anh ấy đã tạo lập được nền tảng khoa học máy tính vô cùng vững chắc và sâu rộng.”
国家综合性立体交通网规划纲要明确提出,构建便捷顺畅、经济高效、绿色集约、智能先进的现代化综合立体交通体系。
Guó jiā zōng hé xìng lì tǐ jiāo tōng wǎng guī huà gāng yào míng què tí chū, gòu jiàn biàn jié shùn chàng, jīng jì gāo xiào, lǜ sè jí yuē, zhì néng xiān jìn de xiàn dài huà zōng hé lì tǐ jiāo tōng tǐ xì.
“Đề cương Quy hoạch Mạng lưới Giao thông Lập thể Tổng hợp Quốc gia đã nêu rõ việc xây dựng hệ thống giao thông lập thể tổng hợp hiện đại thuận tiện thông suốt, kinh tế hiệu quả cao, xanh tập trung và thông minh tiên tiến.”
上课铃声响起,同学们立刻安静坐好,专心致志地聆听教授讲解新知识。
Shàng kè líng shēng xiǎng qǐ, tóng xué men lì kè ān jìng zuò hǎo, zhuān xīn zhì zhì dì líng tīng jiào shòu jiǎng jiě xīn zhī shí.
“Tiếng chuông vào lớp lên lớp vang lên, các bạn học sinh lập tức ngồi ngay ngắn giữ trật tự, tập trung chăm chú lắng nghe giáo sư giảng giải kiến thức mới.”
下课铃声一响,同学们纷纷走出教室,在宽敞明亮的走廊上互相交流学习心得。
Xià kè líng shēng yī xiǎng, tóng xué men fēn fēn zǒu chū jiào shì, zài kuān chǎng míng liàng de zǒu láng shàng hù xiāng jiāo liú xué xí xīn dé.
“Vừa có tiếng chuông tan học hết giờ, các bạn học sinh lần lượt bước ra khỏi lớp học, giao lưu trao đổi tâm đắc học tập trên hành lang rộng rãi sáng sủa.”
航天员在完成空间站驻留任务返回地面后,用生动幽默的语言向全国青少年分享了奇妙震撼的太空生活见闻。
Háng tiān yuán zài wán chéng kōng jiān zhàn zhù liú rèn wù fǎn huí dì miàn hòu, yòng shēng dòng yōu mò de yǔ yán xiàng quán guó qīng shào nián fēn xiǎng le qí miào zhèn hàn de tài kōng shēng huó jiàn wén.
“Các phi hành gia sau khi hoàn thành nhiệm vụ lưu trú trên trạm vũ trụ trở về mặt đất đã dùng ngôn từ sinh động hóm hỉnh chia sẻ với thanh thiếu niên trên cả nước những trải nghiệm mắt thấy tai nghe kỳ diệu và lay động lòng người về cuộc sống ngoài không gian.”
他因迟到被记过一次。
Tā yīn chídào bèi jìguò yīcì.
“Anh ta vì đi muộn bị ghi kỷ luật một lần.”
他这次考试得了满分。
tā zhè cì kǎoshì dé le mǎnfēn.
“Anh ấy đạt điểm tối đa trong kỳ thi này.”
本届国际汉语水平等级考试试题注重考查考生的真实语言交际能力与跨文化理解素养。
Běn jiè guó jì hàn yǔ shuǐ píng děng jí kǎo shì shì tí zhù zhòng kǎo chá kǎo shēng de zhēn shí yǔ yán jiāo jì néng lì yǔ kuà wén huà lǐ jiě sù yǎng.
“Đề thi câu hỏi thi của Kỳ thi Đánh giá Năng lực Tiếng Hán Quốc tế lần này chú trọng khảo sát năng lực giao tiếp ngôn ngữ chân thực và tố chất hiểu biết liên văn hóa của thí sinh.”
在高中学习阶段,学生们不仅要打牢各学科基础知识,更要注重培养创新思维与综合素质。
Zài gāo zhōng xué xí jiē duàn, xué shēng men bù jǐn yào dǎ láo gè xué kē jī chǔ zhī shí, gèng yào zhù zhòng péi yǎng chuàng xīn sī wéi yǔ zōng hé sù zhì.
“Trong giai đoạn học tập tại trường trung học phổ thông cấp ba, các em học sinh không chỉ cần củng cố vững chắc kiến thức cơ bản các môn học, mà càng cần chú trọng bồi dưỡng tố chất tổng hợp và tư duy đổi mới sáng tạo.”
老师正在批卷。
Lǎoshī zhèngzài pī juàn.
“Giáo viên đang chấm thi.”
伙计们都很喜欢他。
huǒjimen dōu hěn xǐhuan tā.
“Các đồng nghiệp đều rất quý anh ấy.”
高考全流程严格实行国家教育考试保密标准,确保试卷命题、印制、运送与评阅各个环节万无一失。
Gāo kǎo quán liú chéng yán gé shí xíng guó jiā jiào yù kǎo shì bǎo mì biāo zhǔn, què bǎo shì juàn mìng tí, yìn zhì, yùn sòng yǔ píng yuè gè gè huán jié wàn wú yī shī.
“Toàn bộ quy trình thi đại học quốc gia thực thi nghiêm ngặt tiêu chuẩn bảo mật thi cử quốc gia, bảo đảm các khâu ra đề thi, in ấn, vận chuyển và chấm thi tuyệt đối không một sai sót.”
我刚才把考卷丢了。
wǒ gāngcái bǎ kǎojuàn diūle.
“Tôi làm mất bài thi rồi.”
掌握基础的火灾逃生自救与心肺复苏急救常识,在突发意外时能够挽救宝贵生命。
Zhǎng wò jī chǔ de huǒ zāi táo shēng zì jiù yǔ xīn fèi fù sū jí jiù cháng shí, zài tū fā yì wài shí néng gòu wǎn jiù bǎo guì shēng mìng.
“Nắm vững những kiến thức thường thức cơ bản về tự cứu thoát hiểm khi có hỏa hoạn và sơ cứu ép tim hô hấp nhân tạo có thể cứu sống những sinh mạng quý giá khi xảy ra sự cố bất ngờ.”
教务长安排了新课程。
Jiàowù zhǎng ānpái le xīn kèchéng.
“Trưởng phòng giáo vụ đã sắp xếp khóa học mới.”
课间我们去操场玩。
kèjiān wǒmen qù cāochǎng wán.
“Giờ ra chơi chúng tôi ra sân chơi.”
他是一位年轻的副教授。
tā shì yī wèi niánqīng de fùjiàoshòu.
“Anh ấy là một vị phó giáo sư trẻ tuổi.”
你有在大学的成绩单吗?
nǐ yǒu zài dàxué de chéngjìdān ma?
“Bạn có bảng điểm từ trường đại học không?”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết